THỰC TRẠNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN CHO TRẺ CHẬM PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ CỦA GIÁO VIÊN DẠY HÒA NHẬP TẠI CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN LIÊN CHIỂU-TP. ĐÀ NẴNG - Tài liệu tham khảo


107
Tự ñánh răng rửa mặt mà không cần giúp
Chấp hành nội qui của trường, lớp
Xin phép trước khi có ý kiến
Sử dụng các ñồ dùng trong học tập và sinh hoạt
Yêu cầu trẻ hoàn thành nhiệm vụ ñược giao
Chào hỏi người lớn tuổi
Tham gia giúp ñỡ gia ñình trong khâu chuẩn bị ñồ ăn
Tham gia tiếp chuyện khi ñược yêu cầu
Có thể ñi mua hàng ở vài cửa hàng quen thuộc
Tham gia chơi trong ñội hình
Biết chờ ñến lượt mình
Tham gia chơi có thi ñua
Sử dụng ñúng từ xin lỗi, cảm ơn
Thực hiện ñược theo các chỉ dẫn ñơn giản
3.2 Mục tiêu Học kì 1
3.2.1 Về kiến thức
3.2.1.1 Môn Tiếng Việt
Nhận dạng, ñọc, viết ñược 29 chữ cái
Đọc ñược các vần có trong nội dung chương trình lớp 1
Đọc ñược một bài tập ñọc ngắn trong chương trình lớp 1
Cung cấp một số vốn từ tích cực
Viết chính tả theo kiểu bài tập chép
3.2.1.2 Môn Toán
Thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 20
So sánh các số trong phạm vi 20
Làm ñược phép toán có trong bài toán ñố
3.2.1.3 Môn Tự Nhiên xã hội
Nhận biết tên các bộ phận của cơ thể
Nhận dạng và nhớ tên của các ñồ vật trong học tập và trong sinh hoạt gia
ñình
3.2.1.4 Môn Mĩ Thuật
Vẽ và tô màu theo ý thích
3.2.1.5 Môn Kĩ thuật
Xé, dán các hình ñơn giản
Xác ñịnh các ñiểm trên tờ giấy có kẻ ô
3.2.1.6 Môn Thể Dục
Tham gia thực hiện ñộng tác trong bài thể dục phát triển chung
3.2.2 Về kĩ năng xã hội
Đánh răng rửa mặt sạch
Tự lấy áo quần ñi tắm không cần giúp
Hạn chế hành vi ñi bậy trong khi ngủ
Xin phép trước khi có ý kiến
3.3 Mục tiêu Học kì 2

108
3.3.1 Về kiến thức
3.3.1.1 Môn Tiếng Việt
Đọc các vần có trong nội dung chương trình lớp 1
Đọc và hiểu ñược nội dung bài tập ñọc
Cung cấp một số từ tích cực
Viết chính tả theo kiểu nghe-viết
3.3.1.2 Môn Toán
Thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
Thực hiện giải bài toán có lời văn
3.3.1.3 Môn Tự Nhiên xã hội
Nhận dạng và nhớ tên của các ñồ vật, cây cối của môi trường xung quanh
Nhận dạng và nhớ tên của các loài hoa
Nhận dạng và tên các con vật gây hại
3.3.1.4 Môn Mĩ Thuật
Vẽ các hình ñơn giản và tô màu theo ý thích
3.3.1.5 Môn Kĩ thuật
Dùng bút chì nối các ñiểm trên tờ giấy kẻ ô.
Dùng bút chì ñể nối các ñiểm với nhau tạo thành ñoạn thẳng
Nối 4 ñiểm tạo thành hình vuông
Cắt hình vuông ra khỏi tờ giấy có kẻ ô
3.3.1.6 Môn Thể Dục
Tham gia các trò chơi vận ñộng với các bạn trong lớp
3.3.2 Về kĩ năng xã hội
Xin phép trước khi có ý kiến
Tham gia tiếp chuyện khi ñược yêu cầu
Tham gia giúp ñỡ gia ñình trong khâu chuẩn bị ñồ ăn
Sử dụng ñúng từ xin lỗi, cảm ơn
Có thể ñi mua hàng ở vài cửa hàng quen thuộc
Tham gia chơi trong ñội hình
Biết chờ ñến lượt mình
Tham gia chơi có thi ñua
Thực hiện ñược các chỉ dẫn ñơn giản
4. Kế hoạch giáo dục cụ thể
4.1 Kế hoạch giáo dục tháng 03/2009

Tháng
Nội dung thực
hiện
Biện pháp thực
hiện
Người thực
hiện
Kết quả
mong
ñợi
Kết
quả
thực
tế
03/2009 Kiến thức
Tiếng Việt
-Đọc ñược các bài
tập ñọc có trong

Giáo viên ñọc mẫu,
học sinh ñọc theo.

Giáo viên,
cha mẹ, học

Đọc,
hiểu


109
nội dung chương
trình của tháng.




-Hiểu nội dung bài
tập ñọc qua việc
trả lời các câu hỏi
-Viết chính tả theo
kiểu bài nghe-viết
Tiến hành cho cả
lớp ñọc theo tổ,
theo dãy



Chuẩn bị sẵn các
câu hỏi và hỏi học
sinh
Hướng dẫn học
sinh viết theo kiểu
bài nghe viết
sinh, vòng tay
bè bạn.




Giáo viên,
học sinh

Giáo viên,
học sinh
ñược
các bài
tập ñọc
theo
chương
trình.



Viết
chính tả
theo
kiểu bài
nghe
viết
Toán
-Thực hiện phép
tính cộng, trừ
không nhớ trong
phạm vi 100
-Thực hiện phép
tính cộng, trừ có
nhớ trong phạm vi
100
-So sánh các số
trong phạm vi 100



-Giải bài toán có
lời văn

Giáo viên giao bài
tập cho học sinh
hoàn thành

Luyện tập, củng cố


Luyện tập, củng cố





Hướng dẫn giải
thích cách làm một
bài toán có lời văn
ñơn giản

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.
Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.





Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.


Thực
hiện
phép
tính
cộng,
trừ
không
nhớ, có
nhớ, so
sánh các
số trong
phạm vi
100
Giải bài
toán có
lời văn
có sự
trợ giúp

Tự nhiên xã hội
-Nhận dạng và
nhớ tên của một
số loài hoa


-Nhận dạng và
nhớ tên của các
con vật gây hại

Sử dụng tranh ảnh
kết hợp với việc
giải thích tên của
các loài hoa

Sử dụng tranh ảnh
kết hợp với việc
giải thích tên của

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay

Nhận
dạng và
nhớ tên
của các
loài hoa
Nhận
dạng và
nhớ tên


110
con vật gây hại bè bạn.

của các
con vật
gây hại
Mĩ thuật
-Vẽ hình vuông và
tô màu theo ý
thích

Giáo viên làm mẫu
sau ñó cho học sinh
làm theo

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.


Vẽ ñược
hình
vuông
và tô
màu.

Kĩ thuật
-Nối các ñiểm tạo
thành hình vuông
-Dùng kéo cắt
hình vuông ra
khỏi tờ giấy kẻ ô

Giáo viên làm mẫu,
hướng dẫn học sinh
thực hiện theo các
bước ñơn giản.

Giáo viên,
học sinh

Giáo viên,
học sinh

Nối các
ñiểm tạo
thành
hình
vuông
và cắt
ñược
hình
vuông

Môn Thể dục
-Tham gia các trò
chơi vận ñộng với
các học sinh trong
lớp

Tổ chức trò chơi,
khuyến khích học
sinh tham gia

Giáo viên,
học sinh,
vòng tay bạn
bè.

Tham
gia chơi
trò chơi

Kĩ năng xã hội
-Hạn chế hành vi
ñánh nhau với các
học sinh khác lớp.



-Sử dụng ñúng từ
xin lỗi, cảm ơn.

Giáo viên giải thích
cho học sinh hiểu
hành vi ñó là sai và
nhắc nhở em không
ñược có những
hành vi như vậy.
Tổ chức các trò
chơi sắm vai, nêu
gương, khuyến
khích ñộng viên
mỗi khi học sinh có
hành vi chào ñúng

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh.



Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng tay
bè bạn.


Không
ñánh
nhau
với các
học sinh
khác lớp
Sử dụng
ñúng từ
xin lỗi,
cảm ơn


4.2 Xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân trong một tuần (0206/03/2009)
Thứ Nội dung Biện pháp thực hiện
Người thực
hiện
Kết quả
mong ñợi
Kết
quả
thực
tế
2 Môn Tiếng Việt
-Đánh vần và ñọc
ñược bài “Bàn tay
mẹ”.

-Đọc mẫu, học sinh
luyện ñọc cá nhân,
theo tổ, dãy, ñọc ñồng

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng

Đọc ñược
bài “Bàn
tay mẹ”


111



-Tìm tiếng trong bài
có chứa vần “an,
ang”.



-Trả lời ñược câu hỏi:
“Ai nấu cơm cho bạn
ăn?; Ai mua quần áo
mới cho bạn?”
thanh. Gọi trẻ ñọc lại
bài có sự trợ giúp của
giáo viên.
Nhận dạng vần an,
ang. Tìm tiếng có
chứa vần an, ang trong
bài.


Sử dụng tranh kết hợp
với việc giải thích
những hoạt ñộng diễn
ra trong tranh. Khuyến
khích học sinh trả lời.
tay bè bạn.


Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.

(có sự trợ
giúp)

Tìm ñược
tiếng
trong bài
có chứa
vần “an,
ang”
Trả lời
ñược 2
câu hỏi
Môn Toán
-Đếm xuôi, ngược các
số trong phạm vi
2030



-Ghép các số trong
phạm vi 2030 trên
bảng gài

Phân tích cách ñọc các
số bằng cách số ñó
gồm mấy chục và mấy
ñơn vị. Hướng dẫn
học sinh ñọc các số từ
2030.
Sử dụng bảng gài và
ghép các số trên bảng
gài

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Giáo viên,
học sinh,
vòng tay bè
bạn.


Đếm xuôi,
ngược các
số trong
phạm vi
2030

Ghép các
số trong
phạm vi
2030
trên bảng
gài

Môn Âm nhạc
-Tham gia học âm
nhạc mà không ñi lại
tự do, không quậy phá
các học sinh khác. Hát
theo lời của bài hát

Khuyến khích, ñộng
viên, nhắc nhở học
sinh ngồi học

Giáo viên
dạy nhạc, học
sinh, vòng
tay bạn bè.

Tham gia
học chăm
chỉ, không
quậy phá

Môn Tập Viết
-Viết chữ C in thường
(C ñược viết in
thường trong trường
hợp C ñứng ñầu câu)

Hướng dẫn học sinh
viết ñúng ô li. Viết vào
vở tập viết

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Viết ñược
chữ C in
thường
3
Môn Thể dục
-Thực hiện ñộng tác
“tay” trong bài thể
dục phát triển chung

Khuyến khích, ñộng
viên trẻ thực hiện với
học sinh trong lớp.

Giáo viên,
học sinh,
vòng tay bạn

Thực hiện
ñược ñộng
tác “tay”


112
Giáo viên làm mẫu, trẻ
thực hiện theo
bè.
Môn Toán
-Thực hiện phép cộng,
trừ có nhớ trong phạm
vi 30
17+1; 26+3; 21+4





-Thực hiện phép trừ
không nhớ trong
phạm vi 30
17-1; 26-3; 24-3




Luyện tập, củng cố.
Hướng dẫn học sinh
cách ñặt tính rồi tính






Hướng dẫn học sinh
thực hiện

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.





Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Thực hiện
phép
cộng, trừ
có nhớ
trong
phạm vi
30


Thực hiện
ñược phép
trừ trong
phạm vi
30

Môn Tự nhiên xã hội
-Nhận biết con gà




-Chỉ ra và nói tên các
bộ phận của con gà


Sử dụng tranh kết hợp
với việc giải thích ñặc
ñiểm con gà ñể học
sinh nhận biết con gà.
Phân tích, chỉ vào các
bộ phận và nói tên các
bộ phận ñó. Học sinh
lên chỉ các bộ phận và
nói tên


Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.



Nhận biết
con gà



Nói tên
các bộ
phận của
con gà

Môn tập ñọc
-Đọc chậm bài “Cái
Bống” và có sự giúp
ñỡ.


-Tìm tiếng trong bài
có chứa vần anh, ang

Đọc mẫu, phân tích từ
khó, hướng dẫn học
sinh cách ñọc.


Nhận dạng vần ang,
anh sau ñó chỉ vào
tiếng có chứa vần ang,
anh

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Đọc bài
“Cái
Bống” có
sự giúp
ñỡ.
Tìm tiếng
có chứa
vần an,
ang

4
Môn Toán

113
-Thực hiện phép cộng,
trừ trong phạm vi 30
17+6; 18+2; 18-3; 28-
6
Luyện tập, củng cố Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.

Thực hiện
phép
cộng, trừ
trong
phạm vi
30

Môn Mĩ thuật
-Vẽ và tô màu theo ý
thích

Học sinh tự vẽ, giáo
viên khuyến khích học
sinh vẽ

Giáo viên,
học sinh,
vòng tay bạn


Biết vẽ và
tô màu

Kĩ năng xã hội
-Không tự do ñi lại
trong lớp

Nhắc nhở, khuyến
khích học sinh tập
trung chú ý ngồi học

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Không ñi
lại tự do
trong lớp

Môn Toán
-Thực hiện phép cộng
có nhớ trong phạm vi
30
12+9; 27+3; 18+9
-Thực hiện phép trừ
trong phạm vi 30
19-8; 27-6; 25-12

Luyện tập, củng cố.
Hướng dẫn cách ñặt
tính rồi tính

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Thực hiện
phép
cộng, trừ
trong
phạm vi
30

Môn Chính Tả
Nghe viết bài “Cái
Bống”


Hướng dẫn cách thụt
vào 2 ô ñầu dòng. Yêu
cầu viết hoa các chữ
cái ñầu dòng.

Giáo viên,
học sinh, cha
mẹ.

Viết bài
chính tả
theo kiểu
nghe-viết

5
Kĩ năng xã hội
-Tham gia làm vệ sinh
với các học sinh trong
tổ

Hướng dẫn học sinh
cách lau bảng, giặt
khăn. Làm mẫu, học
sinhh làm theo.

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Tham gia
làm vệ
sinh với
các học
sinh trong
lớp

6 Môn Thủ công
-Dùng thước nối 2
ñiểm ñã xác ñịnh tạo
thành ñoạn thẳng

Làm mẫu, hướng dẫn
học sinh làm theo.
Giải thích cách kẻ: kẻ
ñoạn thẳng theo ñường

Giáo viên,
học sinh

Nối 2
ñiểm ñã
xác ñịnh
thành


114


BÁO CÁO TÂM LÍ
Họ và tên trẻ : P. T. T. V
Ngày tháng năm sinh : 23/09/2002
Ngày làm báo cáo :
Người nghiên cứu : Hồ Thị Thúy Vân
1. Giới thiệu chung
Vi là một em gái 7 tuổi, sinh ra trong gia ñình có 3 anh chị em. Trường là
anh trai của Vi. Từ khi ra ñời em sống với cha mẹ ñẻ của mình và phát triển như
một ñứa trẻ bình thường. Ba em là một người nóng tính hay ñánh mẹ và ñánh các
em. Các hoạt ñộng của Vi diễn ra bình thường tuy nhiên so với các bạn thì Vi
thường chậm hơn. Em nắm kiến thức lâu hơn. Vi thường chơi với anh mình thường
hay giễu là anh ngốc, em rất thích tham gia các trò chơi. Tuy nhiên ở trên lớp Vi
thường ngồi một mình và cũng ít hòa nhập với các bạn, các bạn trong lớp ít chơi với
em.
Nghiên cứu tâm lí ñược tiến hành nhằm
Miêu tả chức năng hiện tại của trẻ
Tìm hiểu nhu cầu, khả năng của trẻ
Tìm hiểu trẻ có bị Chậm phát triển trí tuệ hay không và Chậm phát triển trí
tuệ ở mức ñộ nào
Đưa ra lời khuyên và phương pháp giải quyết
Đưa ra bảng kế hoạch giáo dục cá nhân
2. Tiền sử phát triển
Từ khi sinh ra Vi vẫn phát triển bình thường, tuy nhiên các hoạt ñộng cũng
như các kĩ năng xã hội của em so với trẻ bình thường thì chậm hơn nhiều. Ngôn ngữ
của em chủ yếu là ngôn ngữ tiêu cực. Nếu người anh không làm ñược việc gì thì em
chế giễu có vẻ như em là người hiểu rõ và nắm rõ nhưng thực chất em cũng không
kẻ ñậm. ñoạn
thẳng
Môn Toán
-Thực hành giải toán
có lời văn ở mức ñộ
ñơn giản

Phân tích, hướng dẫn,
giải thích, làm mẫu.
Yêu cầu học sinh thực
hiện bài toán

Giáo viên,
cha mẹ, học
sinh, vòng
tay bè bạn.


Giải ñược
bài toán
có lời văn
ở mức ñộ
ñơn giản
nhất

Môn Tiếng Việt
-Ôn lại 2 bài tập ñọc
“Cái Bống, Bàn tay
mẹ”

Nhìn sách, ñọc thầm.

Giáo viên,
học sinh,
vòng tay bạn
bè.

Đọc ñược
2 bài “Cái
Bống, Bàn
tay mẹ”


115
biết gì. Vi thường hay cười. Ngay từ khi sinh ra theo lời mẹ kể thì không có bất cứ
biến chứng gì xảy ra.
3. Kết quả chẩn ñoán và quan sát
Để có một ñánh giá tốt về chức năng hiện tại, chúng tôi ñã tiến hành quan sát
trong hoạt ñộng vui chơi; học tập tại lớp; sử dụng trắc nghiệm ABS:S2; kiểm tra
khả năng, nhu cầu của trẻ; kiểm tra hành vi; vẽ hình người của Florence
Goodenough
3.1 Kết quả chẩn ñoán:
3.1.1 Quan sát khi chơi và học
Trong lần tiếp xúc ñầu tiên Vi rất dễ tiếp xúc, em thích ñược gẫn gũi ñược
nói chuyện vui vẻ với cô giáo. Qua quan sát hoạt ñộng vui chơi thì em tham gia các
hoạt ñộng một cách thụ ñộng, không tích cực khi chơi. Em còn lúng túng và không
hòa nhập với các bạn.
Thời gian ngồi học em rất chăm chỉ ñể học tập và nghe theo lời dạy bảo của
cô giáo. Tuy nhiên ñiều này càng chứng tỏ sự rụt rè, nhút nhát trong quá trình giao
tiếp của em thể hiện rõ hơn.
3.1.2 Thang ño hành vi thích ứng sử dụng trong trường học: ABS:S2
Thang ño này chia làm hai phần:
Phần I tập trung vào tính ñộc lập cá nhân và ñược thiết kế ñể ñánh giá những
kĩ năng ñap ứng ñược coi là quan trọng ñối với tính ñộc lập cá nhân và trách nhiệm
trong cuộc sống hằng ngày
Phần II liên quan ñến hành vi xã hội. Ở cả hai phần của thang ño, mức ñộ
chức năng của Vi ñược so sánh với mức ñộ chức năng của trẻ 4 tuổi
Ở phần I của thang ño khi ñem so sánh với trẻ bình thường, kết quả em ñạt
ñược ở những lĩnh vực khác nhau rãi từ mức trung bình ñến mức rất kém
Hoạt ñộng ñộc lập : dưới trung bình (tương ñương với trẻ 4
tuổi 6 tháng)
Phát triển thể chất : mức trung bình (tương ñương với trẻ 7
tuổi 6 tháng)
Sử dụng tiền : mức kém (tương ñương với trẻ dưới 3
tuổi)
Phát triển ngôn ngữ : mức rất kém (tương ñương với trẻ dưới 3
tuổi)
Số và thời gian : mức trung bình (tương ñương với trẻ 5
tuổi)
Hoạt ñộng hướng nghiệp : mức dưới trung bình (tương ñương với
trẻ 4 tuổi 3 tháng)
Tự ñiều khiển : mức rất kém (tương ñương với trẻ dưới 3
tuổi)
Trách nhiệm :
Xã hội hóa :
Ở phần II của thang ño ñạt kết quả sau:
Ứng xử xã hội : trung bình

116
Sự tuân lệnh : trung bình
Sự tin cậy :trung bình
Hành vi rập khuôn và quá hiếu ñộng: trung bình
Hành vi tự lạm dụng : trung bình
Liên kết xã hội : dưới trung bình
Hành vi quấy rối liên cá nhân : trung bình
3.1.3 Bảng kiểm tra hành vi trẻ
Bảng CBCL và CBCL/TRF là những bảng dùng ñể chẩn ñoán trên cơ sở ñó
mà phân biệt những vấn ñề về hành vi và những vấn ñề về tình cảm của trẻ. Ở bảng
ñiểm số, phần thu mình lại các vấn ñề xã hội ñiểm số nằm trên ñường bệnh lí
Kết quả bảng CBCL cho thấy ñiểm số của phần lo lắng âu sầu, ý nghĩ khác
lạ, thiếu tập trung có ñiểm số nằm ngay trên ñường bệnh lí.
Kết quả bảng CBCL/TRF cho thấy ñiểm của phần phàn nàn về sức khỏe,
hành vi sai trái, hành vi thái quá có ñiểm số nằm dưới ñường bệnh lí.
Qua những ñánh giá trên cho thấy Vi là một ñứa trẻ hướng nội, thiếu tập
trung.
3.1.4 Trắc nghiệm vẽ hình người của Florence Goodenough
Qua bảng trắc nghiệm trí tuệ ta thấy Vi ñạt ñược 15 ñiểm tương ñương với
tuổi khôn là 6 tuổi, và tuổi thực khai sinh là 8 tuổi
IQ= 6/8*100=75
Như vậy, trẻ bị Chậm phát triển trí tuệ
4 Kết luận và lời khuyên
Vi là một bé gái 7 tuổi, Chậm phát triển trí tuệ mức vừa, mức ñộ chức năng
hiện tại chỉ so sánh với trẻ 4 tuổi.
6 tuổi Vi ñược ñi học tại trường tiểu học Hồng Quang. Em gặp nhiều khó
khăn trong việc hòa nhập với các bạn cùng lớp, em ít nói, tiếp thu kiến thức chậm,
em thường hay cười một mình.
Nguyên nhân sự thay ñổi trong quá trình vận chuyển của em chưa ñược tìm
ra. Việc khẳng ñịnh rằng ñây chỉ là sự thoái lùi tạm thời hay vĩnh viễn cũng chưa
thể xác ñịnh rõ.
Nhìn chung em thu mình lại có thể do các nguyên nhân sau: ñó là cuộc sống
gia ñình còn gặp khó khăn, cha mẹ lo kiếm sống hằng ngày nên sự quan tâm, chăm
sóc dạy dỗ cho trẻ còn hạn chế, hơn nữa ba em là một người gia trưởng hay ñánh
mẹ và các con khiến em sợ hãi.
Cho dù nguyên nhân trì hoãn phát triển ở Vi là gì ñi nữa thì cái mà em rất
cần hiện nay là tình yêu, sự quan tâm chăm sóc, ñộng viên, khuyến khích, phù hợp
là môi trường mang lại cho em sự an toàn cần thiết. Môi trường an toàn và tin cậy
có thể ñược tạo ra cho em bằng cách có những hướng dẫn và chăm sóc nhạy cảm,
xác ñịnh rõ cấu trúc cũng như tính sẵn sàng ñáp ứng lại em.
Nguyên nhân không hề có lỗi với tất cả những gì em ñang thể hiện. Điều cần
thiết cho em là những nhu cầu ñặc biệt của em phải ñược ñáp ứng một cách thật cẩn
thận.

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất