LỰA CHỌN HỆ THỐNG BÀI TẬP, HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ (CHƯƠNG “DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU” LỚP 12 - CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO) - Tài liệu tham khảo

Bài 7. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm, tụ điện có C
thay đổi được. Điều chỉnh C để U
C
đạt giá trị cực đại thì ta sẽ có:
A. u
LC
vuông pha với u. B. u
RL
vuông pha với u.
C. u
LC
vuông pha với u
RC
. D. u
RC
vuông pha với u.
Bài 8. Cho mạch điện gồm hai hộp kín 1 và 2. u
2
trùng pha với i. Điện áp u
1
nhanh
pha
/ 3
π
so với u
2
. Chúng có giá trị hiệu dụng
1 2
80 3U U= =
V. Góc lệch pha
giữa điện áp u của toàn mạch so với i là :
A.
3
π
B.
4
π
C.
2
π
D.
6
π

Bài 9. Mạch R, L, C nối tiếp có
2 1f LC
π
=
. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số
công suất của mạch
A. tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. tăng bất kì D. không đổi
Bài 10. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có
1
2
L
π
=
H
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức
3 2 sin 100
6
i t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A).
Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch là:
A.
2
150sin 100
3
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V). B.
2
150 2 sin 100
3
u t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V).
C.
2
150 2 sin 100
3
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V). D.
2
100sin 100
3
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V).
Bài 11. Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R thay đổi
được. Cho
1
L
π
=
H,
4
2.10
C
π

=
F, điện hai đầu mạch giữ không đổi có biểu thức
100 2 sin100u t
π
=
(V). Giá trị của R và công suất cực đại của mạch lần lượt là:
A. R = 40Ω, P = 100W. B. R = 50Ω, P = 500W.
C. R = 50Ω, P = 200W. D. R = 50Ω, P = 100W.
Bài 12. Một máy biến áp một pha có số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt
là 2000 vòng và 100 vòng. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là
120V – 0,8A. Bỏ qua mất mát điện năng thì điện áp hiệu dụng và công suất ở
mạch thứ cấp là:
A. 6V – 96W. B. 240V – 96W.
C. 6V – 4,8W. D. 120V – 4,8W.
Bài 13. Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 125cm
2
. Đặt khung
dây trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,4T. Lúc t = 0, vec-tơ pháp tuyến của
khung hợp với
B
ur
góc
6
π
. Cho khung dây quay đều quanh trục ∆ ⊥
B
ur
với vận tốc
Trang 139
100
ω π
=
rad/s. Tính tần số và suất điện động hiệu dụng trong khung lúc
1
50
t =
s.
A. f = 100Hz, E = 444
2
(V). B. f = 50Hz, E = 222 (V).
C. f = 50Hz, E = 444
2
(V). D. f = 100Hz, E = 444 (V).
Bài 14. Cho mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp.
- Khi nối tắt L (còn R nối tiếp C) thì thấy i nhanh pha hơn u một góc
4
π
.
- Khi R, L, C nối tiếp thì i chậm pha so với u một góc
4
π
.
Mối liên hệ giữa Z
L
và Z
C
là:
A. Z
L
= 2Z
C
. B. Z
C
= 2Z
L
.
C. Z
L
= Z
C
. D. không xác định được.
Bài 15. Cho mạch điện như hình vẽ. R
1
= Z
L1
= 100Ω.
X là hộp kín chỉ chứa một trong ba phần tử điện thuần
R, L, C. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn
mạch thì u
AB
nhanh pha hơn i một góc
/ 3
π
. X là
phần tử điện có giá trị:
A. R = 73,2Ω B. Z
L
= 73,2Ω C. Z
C
= 73,2Ω D. R = 6,8Ω
Bài 16. Mạch điện gồm cuộn thuần cảm L = 0,318H nối tiếp biến trở R
x
và nối
tiếp với tụ điện C = 0,159.10
-4
F. Tần số dòng điện f = 50Hz. Để điện áp hai đầu
RL là u
RL
vuông pha với điện áp hai đầu RC là u
RC
thì R có giá trị:
A. 100Ω B. 141Ω C. 200Ω D. 284Ω
Bài 17. Cho mạch điện không phân nhánh. R = 40Ω, cuộn dây có r = 20Ω và L =
0,0636H, tụ điện có điện dung thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều có f = 50Hz và U = 120V. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn dây đạt giá trị cực đại, giá trị đó bằng:
A. 40V B. 80V C. 46,57V D. 56,57V
Bài 18. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng điện xoay
chiều ba pha, có điện áp dây 380V. Động cơ có công suất 10 kW. Hệ số công
suất 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua mỗi cuộn dây có giá trị bao
nhiêu?
A. 18,94A B. 56,72A C. 45,36A D. 26,35A
Bài 19. Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1500 vòng và dòng điện có f = 50Hz.
Giá trị cực đại của từ thông trong lõi thép là 0,6 Wb. Chọn pha ban đầu bằng
không. Biểu thức của suất điện động trong cuộn thứ cấp là:
A.
200cos100e t
π
=
(V). B.
200cos 100
2
e t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V).
Trang 140
C.
200 2 cos100e t
π
=
(V). D.
200 2 cos 100
4
e t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V).
Bài 20. Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp gồm R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm
có L = 0,318H. Tần số dòng điện f = 50Hz. Biết tổng trở của đoạn mạch bằng
100 2
. Điện dung C của tụ điện có giá trị:
A. 200 µF. B. 15,9 µF. C. 2/π µF. D. 1/π µF.
Bài 21. Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Có
100 2R = Ω
và điện áp đặt vào hai
đầu đoạn mạch là
200 2 cos 100
2
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V). Khi chỉ mắc R và C thì i nhanh
pha
4
π
so với u. Khi chỉ mắc L với R thì i chậm pha
4
π
so với u. Biểu thức cường
độ dòng điện khi mắc cả R, L, C là:
A.
2cos100i t
π
=
(A). B.
2 2 cos 100
2
i t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A).
C.
2cos 100
2
i t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A). D.
2 2 cos100i t
π
=
(A).
Bài 22. Đặt điện áp
cos
o
u U t
ω
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, C và cuộn
thuần cảm L mắc nối tiếp, L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng
3R
. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:
A. Điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha 30
o
so với điện áp hai đầu đoạn
mạch.
B. Điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha 30
o
so với điện áp hai đầu đoạn
mạch.
C. Trong mạch có cộng hưởng điện.
D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha 30
o
so với điện áp hai đầu đoạn
mạch.
Bài 23. Có ba phần tử R, cuộn thuần cảm có Z
L
= R và tụ điện Z
C
= R. Khi mắc
nối tiếp chúng vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số dòng điện
không đổi thì công suất của mạch là 200W. Nếu giữ nguyên L và C, thay R bằng
điện trở R
o
= 2R thì công suất của mạch là bao nhiêu?
A. P = 200W B. P = 400W C. P = 100W D. P = 50W
Bài 24. Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn
dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có
giá trị cực đại
0,1
π
Wb. Rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Suất điện động cực
đại do máy có thể phát ra là:
A. 110V B.
110 2
V C. 220V D.
220 2
V
Trang 141
Bài 25. Cho mạch điện như hình vẽ. R
1
= Z
L1
= 20Ω. X
là hộp kín chỉ chứa hai trong ba phần tử thuần R, L, C.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì u
AM
vuông pha u
MB
. X là các phần tử điện có giá trị
A. Chứa R và C, có R = 2Z
C
. B. Chứa R và C, có R = Z
C
.
C. Chứa L và C, có Z
L
= 2Z
C
. D. Chứa L và C, có Z
L
= Z
C
.
Bài 26. Cho mạch điện R, L, C nối tiếp có R = 30Ω,
4
10
C
π

=
F, dòng điện trong
mạch có tần số 50 Hz và chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch là
/ 6
π
, khi
đó Z
L
có giá trị
A. 173Ω B. 117,3Ω C. 11,73Ω D. 17,3Ω
Bài 27. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết
4
10
C
π

=
F ,
1
2
L
π
=
H,
200cos100
AB
u t
π
=
(V).
Điện áp u
AM
chậm pha
6
π
so với dòng điện qua mạch và dòng điện qua mạch
chậm pha
3
π
so với u
MB
. r và R có giá trị
A. r = 25Ω và R = 100Ω. B.
50 3
3
r = Ω và
100 3R = Ω
.
C.
25 3r = Ω

100 3R = Ω
. D.
50 3r = Ω

100 3
3
R = Ω
.
Bài 28. Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây có độ
tự cảm
3
L
π
=
H, điện trở thuần r = 100Ω. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp
100 2 cos100
AB
u t
π
=
(V). Tính giá trị của C để vôn kế có giá trị lớn nhất và tìm
giá trị lớn nhất đó của vôn kế.
A.
4
4 3
.10C
π

=
F và
max
120
C
U =
V.
B.
4
3
.10
4
C
π

=
F và
max
180
C
U =
V.
C.
4
3
.10
4
C
π

=
F và
max
200
C
U =
V.
Trang 142
D.
4
3
.10C
π

=
F và
max
220
C
U =
V.
Bài 29. Một động cơ 200W-50V được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một
máy hạ áp có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp với thứ cấp là k = 4. Mất mát năng
lượng trong máy biến áp là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường
và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là 1,25A thì hệ số công suất của động
cơ bằng
A. 0,75 B. 0,8 C. 0,85 D. 0,9
Bài 30. Cho mạch điện gồm R, L, C nối tiếp. R thay đổi,
1
L
π
=
H,
3
10
4
C
π

=
F.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
75 2 cos100u t
π
=
(V). Công
suất trên toàn mạch là P = 45W. Điện trở R có giá trị bằng bao nhiêu?
A. R = 45Ω B. R = 60Ω C. R = 80Ω D. câu A hoặc C
Bài 31. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết
R
1
= 4Ω,
2
1
10
8
C
π

=
F, R
2
= 100Ω,
1
L
π
=
H,
f = 50Hz. Thay đổi giá trị C
2
để điện áp u
AE
cùng phaa với u
EB
. Giá trị của C
2
là:
A.
1
10
3
π

F B.
2
10
3
π

F C.
3
10
3
π

F D.
4
10
3
π

F
Bài 32. Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
5
L
π
=
H, mắc nối tiếp với một điện trở R = 20Ω. Dòng điện chạy qua đoạn
mạch có biểu thức
2 2 cos100i t
π
=
(A) thì biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch
là:
A.
40 2 cos100u t
π
=
(V). B.
40 2 cos 100
4
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V).
C.
80cos 100
4
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V). D.
80cos 100
4
u t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V).
Bài 33. Máy biến áp có N
1
= 250 vòng và N
2
= 500 vòng. Cuộn sơ cấp là cuộn
dây có r = 1Ω và Z
L
= 3Ω. Người ta đặt vào cuộn sơ cấp điện áp 110V thì điện áp
ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị bao nhiêu?
A. 110V B. 208,8V C. 220V D. 104,4V
Bài 34. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết U
AM
= 5V,
U
MB
= 25V,
20 2
AB
U =
V. Hệ số công suất của
mạch có giá trị:
A.
2
2
B.
3
2
C.
2
D.
3
Trang 143
Bài 35. Cho mạch điện không phân nhánh. R = 100Ω, cuộn dây có độ tự cảm L =
0,318 H, f = 50Hz, tụ điện có điện dung thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100 2U =
V. Điều chỉnh C để mạch có
cộng hưởng điện. Giá trị C và cường độ dòng điện khi đó là:
A. C = 31,8µF và
2I =
A. B. C = 31,8µF và
2 2I =
A.
C. C = 3,18µF và
3 2I =
A. D. C = 63,6µF và I = 2A.
Bài 36. Hai cuộn dây mắc nối tiếp có điện trở và độ tự cảm tương ứng R
1
, L
1

R
2
, L
2
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là điện áp
hiệu dụng của các cuộn dây. Điều kiện để U = U
1
+ U
2
là:
A. L
1
.R
1
= L
2
.R
2
B. R
1
.R
2
= L
1
.L
2
C. L
1
.R
2
= L
2
.R
1
D. không cần điều kiện.
Bài 37. Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Cuộn
dây có điện trở r = 30Ω, độ tự cảm
0,4
L
π
=
H, tụ điện có điện dung C. Biểu thức
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
120cos100u t
π
=
(V). Với giá trị nào
của C thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực đại và giá trị công suất cực
đại bằng bao nhiêu?
A.
4
10
2
C
π

= F và
max
120P =
W. B.
4
10
C
π

= F và
max
120 2P = W.
C.
3
10
4
C
π

= F và
max
240P =
W. D.
3
10
C
π

= F và
max
240 2P = W.
Bài 38. Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp hai đầu
đoạn mạch là 100 2 100
AB
u coos t
π
= (V). X là hộp kín
chứa cuộn thuần cảm hoặc tụ điện. R
C
là biến trở. Điều
chỉnh R
C
= 40Ω thì thấy cường độ dòng điện i chậm pha
4
π
so với điện áp hai
đầu đoạn mạch. Phần tử điện trong X và giá trị của nó là:
A. cuộn dây, có L = 0,127H. B. tụ điện, có C = 0,796.10
-4
F.
C. cuộn dây, có L = 40mH. D. tụ điện, có C = 0,459.10
-4
.
Bài 39. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh. R = 100Ω,
4
10
C
π

=
F,
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp
200cos100
AB
u t
π
=
(V). Độ tự cảm L bằng bao nhiêu thì công suất
tiêu thụ trong mạch là 100W.
A.
1
L
π
=
H B.
1
2
L
π
=
H C.
2
L
π
=
H D.
4
L
π
=
H
Trang 144
Bài 40. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm
1
L
π
=
H, tụ điện xoay C, tần số dòng điện f = 50Hz. Điều chỉnh C để U
Cmax
. Xác
định giá trị C khi đó.
A.
4
10
C
π

= F B.
4
10
2
C
π

= F
C.
4
10
4
C
π

= F D.
4
2.10
C
π

= F
Bài 41. Cho mạch điện có X, Y là hai hộp kín. Hộp X gồm hai phần tử điện mắc
nối tiếp nhau, hộp Y có một phần tử điện. Các phần tử điện là thuần R, thuần L,
C. Biết u
X
nhanh pha
2
π
so với i, dòng điện i nhanh pha
2
π
so với u
Y
. Xác định
các phần tử của mạch.
A. X chứa cuộn cảm L và điện trở R, Y chứa tụ điện C.
B. Y chứa tụ điện C, X chứa cuộn cảm L và tụ điện C.
C. Y chứa cuộn cảm L, X chứa điện trở R và cuộn cảm L.
D. Y chứa điện trở R, X chứa tụ điện C và cuộn cảm L.
Bài 42. Cho đoạn mạch như hình vẽ, L thuần
cảm,
200cos 100
2
AB
u t
π
π
 
= +
 ÷
 
(V) và
cos 100
4
o
i I t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A). Tìm số chỉ các vôn kế V
1
và V
2
.
A. 200V B. 100V C. 200V và 100V D. 100V và 200V
Bài 43. Cho mạch điện xoay chiều gồm các phần tử điện R, L, C mắc nối tiếp.
Điện áp giữa hai đầu mạch là 100 2 cos100
AB
u t
π
= (V), điện trở R thay đổi ;
cuộn dây có R
o
= 30Ω,
1,4
L
π
=
H ;
31,8C F
µ
=
. Điều chỉnh R để công suất tiêu
thụ của điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì R và P
R
có giá trị là :
A. R = 30Ω ; P
R
= 125W. B. R = 50Ω ; P
R
= 250W.
C. R = 30Ω ; P
R
= 250W. D. R = 50Ω ; P
R
= 62,5W.
Bài 44. Cho mạch điện xoay chiều AB như
hình vẽ, 150 2 cos100
AB
u t
π
= (V),
30R = Ω
,
4
L
π
=
H. Điều chỉnh tụ điện C để điện áp giữa
A và F có giá trị lớn nhất thì C và U
AF
có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
4
10
2
C
π

= (F) ; U
AF
= 210V.
Trang 145
B.
4
10
4
C
π

=
(F) ; U
AF
= 250V.
C.
4
10
2
C
π

=
(F) ; U
AF
= 250V.
D.
4
10
4
C
π

=
(F) ; U
AF
= 210V.
Bài 45. Một mạch điện AB gồm bóng đèn Đ nối tiếp với tụ điện C. U
AB
= 240V, f
= 50Hz, đèn Đ ghi 120V – 60W. Tìm giá trị điện dung C của tụ điện để đèn Đ
sáng bình thường.
A. 7,7µF B. 28µF C. 8,2µF D. 12,5µF
Bài 46. Mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp
120 2 cos120
AB
u t
π
= (V). Biết
1
4
L
π
=
H,
2
10
48
C
π

= F, R là biến trở. Khi R = R
1
và R = R
2
thì công suất mạch điện có cùng giá trị P = 576W. Khi đó R
1
và R
2

giá trị là:
A. R
1
= 20Ω ; R
2
= 25Ω. B. R
1
= 10Ω ; R
2
= 20Ω.
C. R
1
= 5Ω ; R
2
= 25Ω. D. R
1
= 20Ω ; R
2
= 5Ω.
Bài 47. Đặt vào hai đầu tụ điện C một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi U và tần số 60Hz thì cường độ hiệu dụng là 1A. Để cường độ hiệu
dụng là 2A thì tần số dòng điện là:
A. 30Hz B. 60Hz C. 120Hz D. 100Hz
Bài 48. Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rôto
quay với tốc độ 1600 vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để tần số do hai máy
phát ra như nhau thì rôto máy thứ hai quay với tốc độ là
A. 800 vòng/phút. B. 400 vòng/phút.
C. 3200 vòng/phút. D. 1600 vòng/phút.
Bài 49. Cho đoạn mạch như hình vẽ. Điện áp hiệu
dụng trên R, cuộn dây (L, r) và đoạn mạch AB lần
lượt là 110V ; 130V ; 200V. Tìm U
r
và U
L
.
A. 50V ; 120V B. 25V ; 60V
C. 120V ; 50V D. 50V ; 80V
Bài 50. Đặt điện áp xoay chiều
cos
o
u U t
ω
=
(V) có U
o
không đổi và ω thay đổi
được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C nối tiếp. Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng nhau. Hệ thức đúng là:
A.
1 2
2
LC
ω ω
+ =
B.
1 2
1
.
LC
ω ω
=
C.
1 2
2
LC
ω ω
+ =
D.
1 2
1
.
LC
ω ω
=
Trang 146
2. ĐÁP ÁN
1C 2C 3A 4C 5D 6B 7B 8D 9D 10C
11D 12A 13B 14A 15B 16B 17D 18A 19C 20B
21C 22A 23C 24C 25B 26B 27B 28C 29B 30D
31D 32C 33B 34A 35A 36C 37C 38A 39C 40B
41B 42B 43D 44B 45A 46D 47C 48A 49A 50B
3. HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch:

2 2 2 2
( ) 80 (120 60) 100
R L C
U U U U
= + − = + − =
(V).
Vậy chọn đáp án C.
Bài 2. Cảm kháng:
1
100 . 100
L
Z L
ω π
π
= = = Ω
.
Dung kháng:
6
1 1
200
100 .15,9.10
C
Z
C
ω π

= = = Ω
.
Tổng trở:
( )
( )
2
2
2 2
100 100 200 100 2
L C
Z R Z Z= + − = + − = Ω
.

2
o
o
U
I
Z
= =
(A) ;
tan 1
4
L C
Z Z
R
π
ϕ ϕ

= = − ⇒ = −
rad.

0
4 4
i u
π π
ϕ ϕ ϕ
 
= − = − − =
 ÷
 
rad. Vậy chọn đáp án C.
Bài 3. Dung kháng:
4
1 1
100
10
100 .
C
Z
C
ω
π
π

= = = Ω
.
Z
L
= Z
C
nên xảy ra cộng hưởng điện.
Công suất của mạch là
2 2
200
200
2.100
U
P
R
= = =
(W) . Vậy chọn đáp án A.
Bài 4.
2
4 4
0.2
50.4.10 . . 6,28.10
2
o
NBS
π
− −
 
Φ = = =
 ÷
 
(Wb). Vậy chọn đáp án C.
Bài 5. Để dòng điện đạt cực đại thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện.
Lúc đó:
max
200
2
2.100
U
I
r
= = =
(A). Vậy chọn đáp án D.
Bài 6. Cảm kháng các cuộn dây:
3
2 .50.51.10 16
L
Z L
ω π

= = = Ω
.
Trang 147
Tổng trở mỗi pha:
2 2 2 2
12 16 20
L
Z r Z= + = + = Ω
.
Điện áp hai đầu mỗi tải:
3 3.127 220
d p
U U= = =
(V).
Cường độ dòng điện qua các tải:
220
11
20
U
I
Z
= = =
(A). Vậy chọn đáp án B.
Bài 7. Điều chỉnh C để U
C
đạt giá trị cực đại thì:

( )
2 2
2
L
C L C L
L
R Z
Z R Z Z Z
Z
+
= ⇒ = −


. 1 tan .tan 1
L L C
RL
Z Z Z
R R
ϕ ϕ

⇒ = − ⇔ = −
hay u
RL
vuông pha u.
Vậy chọn đáp án B.
Bài 8. Giản đồ Fre-nen như hình vẽ.
u
1
nhanh pha
/ 3
π
so với i; u
2
trùng pha i.
Vì U
1
= U
2
nên
U
ur
là đường chéo của hình thoi có mỗi
cạnh
1 2
80 3U U= = V. Suy ra góc lệch pha giữa u so với i là
6
π
ϕ
=
.
Vậy chọn đáp án D.
Bài 9.
2 1f LC
π
=
⇒ trong mạch có cộng hưởng điện nên hệ số công suất của
mạch là 1. Do đó, khi tăng R lên 2 lần thì hệ số công suất vẫn không đổi.
Vậy chọn đáp án D.
Bài 10.
1
100 . 50
2
L
Z L
ω π
π
= = = Ω
,
3 2.50 150
o o
U I Z= = =
V.
Trong mạch chỉ có cuộn cảm L thuần nên i chậm pha
2
π
so với u.
Biểu thức:
2
150 2 sin 100 150 2 sin 100
6 2 3
u t t
π π π
π π
   
= + + = +
 ÷  ÷
   
(V)
Vậy chọn đáp án C.
Bài 11. Ta có:
1
100 . 100
L
Z L
ω π
π
= = = Ω
;
4
1 1
50
2.10
100 .
C
Z
C
ω
π
π

= = = Ω
.

2 2
2
.
L C
U R U
P
Z Z
Z
R
R
= =

+
. P lớn nhất khi
L C
Z Z
R
R

 
+
 
 
nhỏ nhất.
Theo bất đẳng thức Cô-si thì
L C
Z Z
R
R

 
+
 
 
nhỏ nhất khi:

100 50 50
L C
L C
Z Z
R R Z Z
R

= ⇒ = − = − = Ω
.
Trang 148
O
1
U
uur
U
ur
2
U
uur
I
r
ϕ

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất