Kế toán mua bán hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh - Tài liệu tham khảo

SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
Nợ TK 911 : 6.982.046.085 đồng
Có TK 635 6.982.046.085 đồng
3.2.2.Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty Cổ phần
Viglacera Hạ Long.
Dựa vào các số liệu thực tế từ P. TCKT tổng hợp số liệu kế toán tháng
07/2011theo Bảng cân đối phát sinh tài khoản Tháng 07/2011 ( phụ lục 5), Báo cáo thuế
đầu ra, đầu vào Tháng 07/2011. Ta tính được các số liệu tổng hợp như sau.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ: 116.694 Tr.đồng
a. Giá vốn hàng bán: 88.770 Tr.đồng
b. Chi phí bán hàng: 10.374 Tr.đồng
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.170 Tr.đồng
d. Doanh thu hoạt đồng tài chính: 25. Tr.đồng
e. Chi phí tài chính: 6.983 Tr.đồng
f. Thu nhập khác: 169 Tr.đồng
g. Chi phí khác: 13 Tr.đồng
h. Lợi nhuận trước thuế: = 116.694 +25 +169 - 88.770 - 10.374- 3.170
-6.983 -13 = 7.578 Tr.đồng
3.2.2.1. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty sử dụng tài khoản 8211 để hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành.Không có thuế thu nhập hoãn lại phát sinh.
Chứng từ và sổ sách sử dụng: Phụ lục tờ khai thuế, tờ khai tự quyết toán thuế thu
nhập doanh nghiệp.
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tháng 07/2011
= Lợi nhuận trước thuế x 25% = 7.578 x 25% = 1.894 Tr.đồng
3.2.2.2. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và hệ thống sổ sách
liên quan tại Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
i. Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 07/2011
48
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
CTY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG
Phường H Khẩu, TP.HạLong, tỉnh Quảng Ninh
MST: 5700101147
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
THÁNG 07 / năm 2011 (Đvt: Tr.đồng)
STT Chỉ tiêu Mã Thuyết minh Kỳ này
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 116.694
2 Các khoản giảm trừ 2
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 – 02)
10 116.694
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 88.770
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 – 11)
20 27.924
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 25
7 Chi phí tài chính 22 VI.28 6.982
- Trong đó: Lãi vay phải trả 23
8 Chi phí bán hàng 24 10.374
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
[30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)]
30 3.170
11 Thu nhập khác 31 169
12 Chi phí khác 32 13
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 136
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50=30+40)
50 3.306
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 1.894
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60=50-51-52)
60 1.412
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
Ngày… tháng….năm 2011
Người lập biểu Kế toán trưởng T.Giám đốc
(Ký họ tên) (Ký họ tên) (Ký họ tên)
(Bảng 3.1: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh)
49
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
ii. Sổ Nhật ký chung
TỔNG CÔNG TY VIGLACERA Mẫu sổ S03b – DN
CÔNG TY CP VIGLACERA HẠ LONG (Ban hành theo quy định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
THÁNG 07/2011
NGÀ
Y
SỐ CHỨNG
TỪ
DIỄN GIẢI TK
NỢ
TK

SỐ TIỀN
01/07 30 Nhập than cám 627 112 657,501,600
133 112 65,750,160
01/07 308 Thuê kho An Bình 641 112 87,869,545
133 112 8,786,955
…. …. … … … …
31/07 92739 Bán hàng cho Phúc
Hưng
112 511 75,460,500
112 3331 7,546,050
31/07 90065 Chi phí khác XNKD 642 111 6,305,000
TỔNG CỘNG 1,317,017,030,52
6
Ngày….tháng….năm…
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Bảng 3.3: Sổ Nhật ký chung tháng7/2011
TỔNG CÔNG TY VIGLACERA Mẫu sổ S03b – DN
CÔNG TY CP VIGLACERA HẠ LONG (Ban hành theo quy định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
iii. Sổ chi tiết tài khoản 511- Doanh thu bán hàng
50
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
Chứng từ Diễn giải TK Đ.Ư
Ngày Số
01 6255 Bán hàng cho Công ty Hiền Gia 131
… …. ….
31 Bán thành phẩm cho Công ty Phúc Hưng 131
31 Kết chuyển doanh thu 511 911
Tổng cộng
Số dư cuối kỳ
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng 3.4: Sổ chi tiết TK 511- Doanh thu bán hàng
iv. Sổ cái tài khoản 511- Doanh thu bán hàng
TỔNG CÔNG TY VIGLACERA
CÔNG TY CP VIGLACERA HẠ LONG (Ban hành theo quy định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
TK Đ.Ư Phát sinh
51
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
Phải thu khách hàng 131
Kết quả HĐSXKD thành phẩm
116.694.672.977 116.694.672.977
Ngày…tháng…năm 2011
Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Bảng 3.2. Sổ cái tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng
v. Sổ chi tiết tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG
Phường Hà Khẩu, TP.HạLong, tỉnh Quảng Ninh
MST: 5700101147
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 632 –Giá vốn hàng bán
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
Chứng từ Diễn giải TK
ĐƯ
Phát sinh Số dư
52
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày S

Nợ Có Nợ Có
01/07 Bán sản phẩm cho cty Hiền
Gia
155 4.500.000
---- ----------- ---------- ----------
31/07 Bán sản phẩm cho cty Phúc
Hưng
155 75.460.500
Tổng số phát sinh
88.770.062.04
5
Kết chuyển giá vốn 911
911 88.770.062.04
5
88.770.062.0
45
Số dư cuối kỳ:
Ngày….tháng….năm…
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
vi. Sổ cái tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG
Phường Hà Khẩu, TP.HạLong, tỉnh Quảng Ninh
MST: 5700101147
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản 632 –Giá vốn hàng bán
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
53
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Phát sinh Số dư
Ngày S

Nợ Có Nợ Có
Thành phẩm 155 88.770.062.04
5

Kết quả HĐSXKD thành
phẩm
911 88.770.062.0
45
Tổng số phát sinh
88.770.062.04
5
88.770.062.0
45
Số dư cuối kỳ:
Ngày….tháng….năm…
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
54
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
vii. Sổ chi tiết tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
TỔNG CÔNG TY VIGLACERA Mẫu sổ S03b – DN
CÔNG TY CP VIGLACERA HẠ LONG
(Ban hành theo quy định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 641 –Chi phí bán hàng
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Phát sinh Số dư
Ngày S

Nợ Có Nợ Có
01 Thanh toán tiền tiếp khách 111 623.771.000
… … …. … ….
31 Phí kiểm hóa hàng xuất
khẩu
331 12.190.909
Tổng số phát sinh
10.374.148.77
3
KC chi phí bán hàng
911 10.374.148.77
3
10.374.148.7
73
Số dư cuối kỳ:
Ngày….tháng….năm…
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
55
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
TỔNG CÔNG TY VIGLACERA Mẫu sổ S03b – DN
CÔNG TY CP VIGLACERA HẠ LONG (Ban hành theo quy định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
viii. Sổ chi tiết tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ
Ngày Số
01 Phí thanh toán LC 112 15.508.117
… … …. … ….
31 Quần áo đồng phục văn phòng 331 118.480.000
Tổng số phát sinh 3.170.991.942
KC chi phí QLDN 911 3.170.991.942
Số dư cuối kỳ:
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
56
SVTH: Nguyễn Thị Vân Anh
3.2.2. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Cty cp Viglacera
Hạ Long
CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG
Phường Hà Khẩu, TP.HạLong, tỉnh Quảng Ninh
MST: 5700101147
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh
Tháng 07 năm 2011 (đơn vị tính: VNĐ)
Chứng
từ
Diễn giải TK
Đ.Ư
Phát sinh Số dư
Ngà
y
S

Nợ Có N

C
ó
31/7 01 Kết chuyển doanh thu 511 116.694.672.97
7
31/7 02 Kết chuyển doanh thu 515 25.305.899
31/7 03 kết chuyển giá vốn 632 88.770.062.04
5
31/7 04 Kết chuyển chi phí 635 6.982.046.085
31/7 05 Kết chuyển chi phí 641 10.374.148.77
3
31/7 06 Kết chuyển chi phí 642 3.170.991.942
31/7 07 Kết chuyển thu nhập
khác
711 169.326.613
31/7 08 Kết chuyển chi phí khác 811 13.900.000
31/7 09 Kết chuyển CP TNDN 8211 1.894.000.000
31/7 10 Kết chuyển lãi 4212 1.412.000.000
Ngày…tháng…năm …
Người lập biểu Kế toán trưởng T.Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
57

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất