Kế toán nguyên liệu vật liệu - Tài liệu tham khảo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Tên vật liệu: Giấy Crapt PM1
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
ĐVT: Kg
NT Chứng từ Diễn giải Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
Tồn kho đầu
tháng 5
10/5 511 Nhập kho 2000 8.100 16.200.000
20/5 350 Xuất kho để
sản xuất SP
1000 8100 8.100.000
Tổng cộng tồn
cuối tháng
2000 8.100 16.200.000 1000 8100 8.100.000 1000 8.100.000
Biểu số 17
Công ty cổ phầnVPP Cửu Long
Tên vật liệu: Giấy Crapt PM2
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 49
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
ĐVT: Kg
Ngày
tháng
Chứng từ Diễn giải Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
Tồn kho đầu
tháng 5
10/5 511 Nhập kho 2000 8.400 16.800.000
20/5 350 Xuất kho để
sản xuất SP
2000 8.400 16.800.000
Tổng cộng tồn
cuối tháng
2000 8.400 16.800.000 2000 8.400 16.800.000
Biểu số 18
Công ty cổ phầnVPP Cửu Long
Tên vật liệu: Nhựa kéo
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
ĐVT: Tấn
Ngày
tháng
Chứng từ Diễn giải Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
Tồn kho đầu
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 50
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
tháng 5
15/5 513 Nhập kho 10 1.850.00
0
18.500.000
25/5 352 Xuất kho để phục
vụ sản xuất
10 1.850.000 18.500.000
Tổng cộng tồn
cuối tháng
10 1.850.00
0
18.500.000 10 1.850.000 18.500.000
Biểu số 19
Công ty cổ phầnVPP Cửu Long
Tên vật liệu: Nhựa LDPE
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
ĐVT: Tấn
Ngày
tháng
Chứng từ Diễn giải Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
Tồn kho đầu
tháng 5
15/5 513 Nhập kho 10 1.800.000 18.000.000
25/5 352 Xuất kho để phục
vụ sản xuất
10 1.800.000 18.000.000
Tổng cộng tồn 10 1.800.000 18.000.000 10 1.800.000 18.000.000
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 51
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
cuối tháng
Biểu số 20
Công ty cổ phầnVPP Cửu Long
Tên vật liệu: Nhựa tráng
Sổ chi tiết nguyên vật liệu
ĐVT: Tấn
NT Chứng từ Diễn giải Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất SL ĐG TT SL ĐG TT SL Đg TT
Tồn kho đầu
tháng 5
15/5 513 Nhập kho 20 1.750.000 35.000.000
25/5 352 XK để phục vụ
sản xuất
10 1.750.000 17.500.000
Tổng cộng tồn
cuối tháng
20 1.750.000 35.000.000 10 1.750.000 17.500.000 10 1750000
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 52
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
3. Ph ơng pháp kế toán tổng hợp nguyên vật liệu.
3.1 Tài kkoản kế toán sử dụng ở công ty.
Tại công ty cổ phần VPP Cửu Long kế toán sử dụng một số tài khoản sau:
+ TK 152 : nguyên liệu vật liệu
Các nghiệp vụ nhập vật t kế toán sử dụng các TK sau:
- TK 111: Tiền mặt
- TK 112: Tiền gửi ngân hàng
- TK 331: Phải trả ngời bán
Các TK xuất vật t kế toán sử dụng các TK sau:
- TK 621: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- TK 627: Chi phí sản xuất chung
- TK 632: Giá vốn hàng bán
- TK 641: Chi phí bán hàng
- TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
3.2 Phơng pháp kế toán tổng hợp vật liệu tại công ty.
3.2.1 Hạch toán tổng hợp về nhập nguyên vật liệu.
Cùng với việc hạch toán chi tiết vật liệu hàng ngày thì việc tổ chức
hạch toán tổng hợp nhập nguyên vật liệu là một khâu quan trọng trong công
tác hạch toán vật t. Do vật liệu của công ty hầu hết là mua ngoài nhập kho
nên đã nảy sinh quan hệ thanh toán giữa công ty với ngời cung cấp vật t.
Thực tế ở công ty khi mua vật t về sản xuất thì vật liệu đợc đa về công ty bao
giờ cũng có hoá đơn kèm theo. Không có trờng hợp nào vật t đã về đến công
ty mà hoá đơn cha về và ngợc lại. Cụ thể hạch toán tổng hợp vật liệu đợc thể
hiện nh sau:
Hàng ngày, căn cứ vào phiếu nhập kho và các hoá đơn kế toán lên
bảng kê chứn từ gốc cùng loại, cuối tháng dùng số liệu của từng bảng kê này
để vào chứng từ ghi sổ.
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 53
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Trong tháng khi vật liệu đợc mua về nhập kho căn cứ vào hoá đơn, các
phiếu chi nếu công ty thanh toán bằng tiền mặt thì kế toán ghi vào bảng kê
chứng từ gốc cùng loại:
Nợ TK 152: Nguyên vật liệu
Nợ TK 133: Thuế GTGT
Có TK 111, 331 .
Ví dụ: Căn cứ vào phiếu nhập kho số 511 ngày 10/5/2005 nhập kho giấy
Crapt của công ty XNK giấy Hoàng Văn Thụ, đã thanh toán bằng tiền mặt
(trong đó thuế GTGT thuế suất 5%) kế toán ghi sổ nh sau:
Nợ TK 152 - NLVL : 48.600.000
(chi tiết: Giấy Crapt INDO: 15.600.000
Giấy Crapt PM1: 16.200.000
Giấy Crapt PM2: 16.800.000)
Nợ TK 133 2.430.000
Có TK 111: 51.030.000
Căn cứ vào phiếu nhập kho số 513 ngày 15/5/2005 nhập kho nhựa của
công ty nhựa VINA (thuế GTGT thuế suất 10%) kế toán ghi:
Nợ TK 152: NLVL 71.500.000
( chi tiết: Nhựa kéo: 18.500.000
Nhựa LDPE: 18.000.000
Nhựa tráng: 25.000.000
Nợ TK 133(1): Thuế GTGT 7.150.000
Có TK 331:PTCNB 78.650.000
Khi có khả năng thanh toán và đã tiến hành thanh toán cho ngời bán,
kế toán ghi:
Nợ TK 331
Có TK 111, 112
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 54
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Căn cứ vào phiếu chi công ty đã tiến hành thanh toán khoản nợ với
công ty nhựa VINA về số nhựa đã nhập kho theo phiếu nhập 513ngày
15/5/2005, kế toán ghi:
Nợ TK 331: 78.650.000
Có TK 111: 78.650.000
Trờng hợp hàng nhập kho nhng không đúng chủng loại, chất lợng thì
trả lại cho ngời bán, kế toán ghi:
Nợ TK 331
Có TK 152
Có TK 133
Với các nghiệp vụ nhập kho vật liệu liên quan đến tiền mặt thì kế toán
viết phiếu chi rồi chuyển đến Giám đốc và kế toán trởng ký duyệt.
3.2.2 Hạch toán tổng hợp về xuất nguyên vật liệu.
Vật liệu công ty xuất kho chủ yếu là phục vụ sản xuất cụ thể là cung
cấp cho các công trình và một số sản phẩm khác. Bên cạnh đó, cũng có một ít
vật liệu đợc xuất dùng cho chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí sản xuất
chung để gia công chế biến, xuất trả nợ, xuất cho vay. vật liệu phải phản
ánh kịp thời.
- Khi xuất vật liệu để trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621: Chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp
Có TK 152: NLVL
Căn cứ vào phiếu xuất kho số 350 ngày 20/5 xuất kho giấy Crapt để trực tiếp
sản xuất.
Nợ TK 621: 34.335.000
Có TK 152: 34.335.000
- Khi xuất kho nguyên vật liệu cho quản lý doanh nghiệp, chi phí sản
xuất chung, kế toán ghi:
Nợ TK 627, 642:
Có TK 152:
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 55
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Biểu số 21
Công ty cổ phần
VPP Cửu Long
Bảng kê nhập kho vật liệu
Ghi nợ TK 152, Ghi có TK liên quan
CT Ngày
nhập
Tên vật liệu ĐV
T
SL Đơn giá Thành tiền TK

511 10/5 Giấy Crapt INDO Kg 2000 7.800 15.600.000 111
511 10/5 Giấy Crapt PM1 Kg 2000 8.100 16.200.000 111
511 10/5 Giấy Crapt PM2 Kg 2000 8.400 16.800.000 111
512 13/5 Mực in bao PP Kg 100 37.000 37.000.000 111
513 15/5 Nhựa kéo Tấn 10 1.850.000 18.500.000 331
513 15/5 Nhựa LDPE Tấn 10 1.800.000 18.000.000 331
513 15/5 Nhựa tráng Tấn 20 1.750.000 35.000.000 331
514 19/5 Keo Silicat Kg 1000 2000 2.000.000 331
Tổng cộng 125.800.000

Ngời ghi sổ Kế toán trởng
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Biểu số 22
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 56
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Công ty cổ phần
VPP Cửu Long

Bảng kê nhập kho vật liệu
Ghi nợ TK liên quan, Ghi có TK 152
CT Ngày
nhập
Tên vật liệu ĐV
T
Số l-
ợng
Đơn giá Thành tiền TK

350 20/5 Giấy Crapt INDO Kg 1000 7.800 7.800.000 621
350 20/5 Giấy Crapt PM1 Kg 1000 8.100 8.100.000 621
350 20/5 Giấy Crapt PM2 Kg 2000 8.400 16.800.000 621
351 22/5 Mực in bao PP Kg 100 37.000 37.000.000 621
352 25/5 Nhựa kéo Tấn 10 1.850.000 18.500.000 621
352 25/5 Nhựa LDPE Tấn 10 1.800.000 18.000.000 621
352 25/5 Nhựa tráng Tấn 10 1.750.000 17.000.000 621
353 28/5 Keo Silicat Kg 1000 2000 2.000.000 627
Tổng cộng 92.400.000
Ngời ghi sổ Kế toán trởng
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Biểu số 23
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại
Ghi có TK 111
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 57
Báo cáo thực tập tốt nghiệp - Trần Đức Hiệp - Lớp K38 A6
Loại chứng từ mua nguyên vật liệu nhập kho tháng 5/2005
Chứng từ Diễn giải Số tiền TK 152 TK 133
NT SH
10/5 511 Nhập kho Giấy Crapt 51.030.000 48.600.000 2.430.000
13/5 512 Nhập kho mực in bao PP 4.070.000 3.700.000 370.000
Cộng 55.100.000 52.300.000 2.800.000
Biểu số 24
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại
Ghi có TK 152
Loại chứng từ mua nguyên vật liệu xuất kho tháng 5/2005
Chứng từ Diễn giải Số tiền TK 621 TK 2411
NT SH
20/5 350 Xuất kho Giấy Crapt 34.335.000 34.335.000
22/5 351 Xuất kho mực in bao PP 4.070.000 4.070.000
Cộng 38.405.000 38.405.000
Biểu số 25
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại
Ghi có TK 331
Loại chứng từ mua nguyên vật liệu nhập kho tháng 5/2005
Chứng từ Diễn giải Số tiền TK 152 TK 133
NT SH
15/5 513 Nhập kho nhựa 78.650.000 71.500.000 7.150.000
Chuyên đề kế toán NLVL và CCDC 58

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất