Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bắc 9 - Tài liệu tham khảo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
Nợ Có
Sổ CáI
TàI KHOảN lợi nhuận cha phân phối
stt Ghi có các tài khoản đối
ứng với tài khoản này
Tháng 1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
12
Công
1
2
3
4
5
1 Cộng số phát simh Nợ
2 Tổng số phát sinh
cóNKCT8
3 Số d cuối tháng Nợ .

.
154779808
254206489 .
254206489

ngày tháng 4 năm2006
Ngờp ghi sổ kế toán trởng

S cú trang, ỏnh s t trang 01 n trang Ngy thỏng m s:
Ngy thỏng kt thỳc ghi s: .
S d u nm
N Cú
Nguyễn Thị Thu Hiền
116
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
S CI
Ti Khon: 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Ghi Cú cỏc TK, i ng
N vi TK ny
Thỏng
1
Thỏng 4 Thỏng
12
Cng
Cng s phỏt sinh N
Tng s phỏt sinh Cú
S d cui thỏng: N:
Cú:
1655630400 1655630400
Ngy thỏng .4 . nm .2006 .
Ngi ghi s Ktoỏn trng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
S cú trang, ỏnh s t trang 01 n trang Ngy thỏng m s:
Ngy thỏng kt thỳc ghi s: .
S d u nm
N Cú
Nguyễn Thị Thu Hiền
117
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
S CI
Ti Khon: 632- giá vốn hàng bán
Ghi Cú cỏc TK, i ng
N vi TK ny
Thỏng
1
Thỏng 4 Thỏng
12
Cng
PC/128 1561 20000000 20000000
PC/130 - 1561 6239961 6239961
. .
. .
Cng s phỏt sinh N
Tng s phỏt sinh Cú
S d cui thỏng: N:
Cú:
185871482 185871482
Ngy thỏng .4 . nm .2006 .
Ngi ghi s Ktoỏn trng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
Nguyễn Thị Thu Hiền
118
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
Sổ chi tiết
Danh mục: chi phí quản lý doanh nghiệp
Tháng 04/2006
(trích)
(Đơn vị tính: đồng)
N/T ghi
sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã ghi
sổ cái
Số hiệu tài
khoản
Số phát sinh
Số Ngày Nợ Có
02/04
02/04
04/04
06/04
06/04

PC115
PC116
PC120
PC125
PC126

02/04
02/04
04/04
06/04
06/04

Nộp tiền đi công
tác
Thanh toán tiền
thuê nhà
Thanh toàn tiền
tiếp khách
Thanh toán tiền
điện thoại

Thanh toán tiền
lơng T03

642
111
642
111
642
111
642
111
642
111

10.913.800
3.000.000
1.500.000
2.470.300
23.000.000

10.913.800
3.000.000
1.500.000
2.470.300
23.000.000

Cộng phát sinh
T04/ 2006
44417814 44417814
Ngày 30 tháng 04 năm 2006
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
(Ký tên) (Ký tên) (Ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Thị Thu Hiền
119
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
Sổ chi tiết
Danh mục : Chi phí bán hàng
Tháng 04 / 2006
(trích)
(Đơn vị tính: đồng)
N/T
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Đã ghi
sổ cái
Số hiệu
Số phát sinh
Số Ngày Nợ Có
01/04
02/04
02/04
PC111
PC113
PC114
01/04
02/04
02/04
TT tiền bốc dỡ
Hàng bán
TT Tiền cớc vận
chuyển từ Hà
Nội - T.Hóa
TT tiền cớc vận
chuyển từ HN-
H.Phòng
641
111
641
111
641
111
100.000
1.000.000
750.000
100.000
1.000.000
750.000
. . .
Cộng phát sinh
T04/ 2006
23917193 23917193
Ngày 30 tháng 04.năm 2006
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
( Ký tên ) ( Ký tên ) (Ký tên, đóng dấu)
Nguyễn Thị Thu Hiền
120
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
bảng kê số 1
Hoá đơn chứng từ mua Tên ngời bán Mã số thuế Mặt hàng Doanh số
mua chua
Thuế suất TGTGT
KHHĐ N/T/N
AR/2003B 03/04/06 Cty Ngọc Thu Thép 58285200 5% 2914260
AR/2003B 03/04/06 Cty đá Minh
Cơng
Đá+Sỏi 24404750 5% 1220238
AR/2003B 06/04/06 Cty Hà Thành Cát vàng 5942820 5% 297141
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tổng cộng 453392569 70959200
Hà Nội, ngày .tháng 4 năm 2006
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên)
bảng kê số 2
Nguyễn Thị Thu Hiền
121
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
Hoá đơn chứng từ mua Tên ngời mua Mã số thuế Mặt hàng Doanh số
mua chua
Thuế suất TGTGT
KHHĐ N/T/N
AR/2003B 02/04/06 Ông Quang Cọc bê tông 13910000 5% 695500
AR/2003B 02/04/06 Ông Quảng Cọc+cống 79975000 5% 3998750
AR/2003B 06/04/06 Hà Thị Thu Cống ly tâm 421190400 5% 21059520
. . . . . . . . .. . . . . . . . . . .
. . . . . .. . . . .. . . . . . . . .
Tổng cộng 865066500 44851189
Hà Nội, ngày .tháng 4 năm 2006
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên)
Nguyễn Thị Thu Hiền
122
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
B, Tng cụng ty: . Mu s B01 - DN
n v: . Ban hnh theo Q s167/2000/Q-BTC
Ngy 25/10/2000 v sa i, b xung theo
TT s 89/2002/TT-BTC ngy 09/10/2002 ca BTC
BNG CN I K TON
n v tớnh: .VN .
TI SN M S S U NM S CUI K
1 2 3 4
A - Tài sản lu động và đầu t
ngắn hạn
100
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 +
150 + 160)
I. Tiền
110
1. Tiền mặt tại quỹ( gồm cả ngân
phiếu)
111 174 482 982 470484 695
2. Tiền gửi Ngân Hàng
112 1973477699 3103 670 099
II. Các khoản đầu t tài chính
ngắn hạn
120
1. Đầu t chứng khoán ngắn hạn
121 172670099 172670099
III. Các khoản phải thu
130
1. Phải thu của khách hàng
131 1515290250 865 066 500
3. Thuế GTGT đợc khấu trừ
133 24771152 44851189
4. Phải thu nội bộ
134
- Phải thu nội bộ khác
136 425128500 425128500
5. Các khoản phải thu khác
138 939747034 939747034
IV. Hàng tồn kho
140
2. Nguyên, vật liệu tồn kho
142 232403500 238 363 010
4. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở
dang
144 684147000 684147000
5. Thành phẩm tồn kho
145 128669379 489 731 026
1
2 3 4
V. Tài sản lu động khác
150
1. Tạm ứng
151 109615883 88265883
2. Chi phí trả trớc
152 348984746 347104142
Nguyễn Thị Thu Hiền
123
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
B - Tài sản cố định và đầu t
dài hạn
200
(200 = 210 + 220 + 230 + 240 +
241)
I. Tài sản cố định
210
1. Tài sản cố định hữu hình
211 7425633651 8407954211
- Nguyên giá
212
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
213 (1426377359) (1426260889)
III. Chi phí xây dựng cơ bản dở
dang
230 741952197 137631637
Tổng cộng tài sản ( 250 = 100 +
200 )
250 16063901644
Nguồn vốn
M S S U NM S CUI K
A - Nợ phải trả (300 = 310 + 320
+330)
300
1
2 3 4
I. Nợ ngắn hạn
310
1. Vay ngắn hạn
311 6029414614 6029414614
3. Phải trả cho ngời bán
313 619110736 453392569
5. Thuế và các khoản phải nộp
nhà nớc
315 0 70959200
6. Phải trả công nhân viên
316 0 0
7. Phải trả cho các đơn vị nội bộ
317 18689665 18689665
8. Các khoản phải trả, phải nộp
khác
318 1795351882 1873740499
II Nợ dài hạn
320
1. Vay dài hạn
321 1784303885 1784303885
B - Nguồn vốn chủ sở hữu (400 =
410 + 420)
400
I. Nguồn vốn quỹ
410
1. Nguồn vốn kinh doanh
411 3665706389 254206489
2. Quỹ đầu t phát triển
414 157049695 141549695
3. Lợi nhuận cha phân phối
416 154779808 309828892
4. Nguồn vốn đầu t XDCB
417 356000000 356000000
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
420
1. Quỹ khen thởng, phúc lợi
422 45136000 45136000
Tổng cộng nguồn vốn (430 = 300
+ 400)
430 16063901644
Nguyễn Thị Thu Hiền
124
Báo cáo thực tập tốt nghiệp K39A3
CHNG III:
GII PHP V KIN NGH NHM HON THIN CễNG TC
K TON BN HNG V XC NH KT QU BN HNG TI
CễNG TY CPXD V TM BC 9.
I. Phơng hớng trong thời gian tới của Công ty :
1. Phơng hớng.
Tiếp tục củng cố và hoàn thiện tổ chức sản xuất, cơ chế quản lý, nâng cao
nghiệp vụ quản lý, kiểm tra của các phòng chức năng.
Thị trờng chính của Công ty là khu vực Hà Nội, đặc biệt khai thác thị trờng
tiềm năng khu vực miền Bắc và miền Trung, có những biện pháp tích cực từ tổ
chức đến tiếp thị bán hàng, tổ chức sản xuất tốt, đáp ứng tốt mọi yêu cầu của mọi
khách hàng. Đặc biệt khai thác triệt để thị trờng cột điện, ống nớc các loại, bê
tông thơng phẩm, đồng thời tìm kiếm và khai thác triệt để tất cả sản phẩm bê tông
đúc sẵn phục vụ cho cải tạo và xây dựng hạ tầng đô thị, nông thôn, tìm kiếm mở
rộng, đa dạng sản phẩm truyền thống với chất lợng cao, hàm lợng kỹ thuật cao.
Đầu t mở rộng sản xuất, giải quyết công ăn việc làm cho cán bộ công nhân
viên trong Công ty, đồng thời tạo thêm việc cho lao động trong xã hội.
Cơ chế bán hàng hợp lý đảm bảo quyền lợi khách hàng và Công ty, tăng sức
cạnh tranh, duy trì, đẩy mạnh công tác thu nợ khách hàng, thực sự coi trọng và có
biện pháp hiệu quả cao trong công tác tiêu thụ.
Đẩy mạnh áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật công nghệ hiện đại vào tất cả
các khâu, các sản phẩm, tìm kiếm sản phẩm mới. Chuẩn bị công nghệ sản xuất
các sản phẩm bê tông cao cấp đáp ứng ngay khi thị trờng cần, tiếp tục phát huy
tìm kiếm và đa dạng nguồn vốn sản xuất kinh doanh.
Nguyễn Thị Thu Hiền
125

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất