Kế toán lao động tiền lương và các khoản trích theo lương của Công ty cổ phần kỹ thuật Elcom - Tài liệu tham khảo


Bảng thanh toán tạm ứng lơng kỳ I
Tháng 3/2007
Đơn vị: Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Elcom
Stt Họ và tên Phòng Tạm ứng kỳ I Ký nhận
1
Nguyễn Xuân Mạnh GĐ
400.000
2
Lê Anh Xuân PGĐ
300.000
3
Lê Hải Đức Thiết kế
300.000
4
Trần Quang Huy
Thiết kế
200.000
5
Đặng Quỳnh Hoa
Hành chính
200.000
6
Vũ Thu Hà
Kế toán
200.000
7
Phùng ánh Tuyết
Kế toán
200.000
8
Đào Tất Hùng
Thiết kế
200.000
9
Mai Xuân Hởng
Hành chính
200.000
10
Nguyễn Tuấn Anh Thiết kế
200.000
11
Đặng Hồng Quân Hành chính
400.000
12
Bùi Minh Nguyệt Dịch vụ
300.000
13
Nguyễn Hải Anh Dịch vụ
300.000
14
Lu tuyết Nhung Thiết kế
300.000
15
Đặng Anh Tiến
Thiết kế
200.000
16
Đào thuỷ Tiên
Hành chính
200.000
17
Trần Thanh Tùng
Kế toán
200.000
18
Phạm Thị Diệp
Kế toán
200.000
19
Vũ Kim Long
Kế toán
200.000
Cộng:
4.700.000

Ngời lập biểu Kế toán Trởng Thủ trởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Bảng biểu 2.6: Bảng thanh toán tạm ứng lơng kỳ 1 tháng 3 năm 2007

52

Căn cứ vào bảng thanh toán tạm ứng tiền lơng kỳ I, kế toán tiền lơng lập phiếu
chi tạm ứng lơng kỳ I:
Đơn vị: Cty Cổ Phần
Kỹ Thuật Elcom
Địa chỉ: Ba Đình
Hà Nội
Tel: 048359359
Phiếu chi
Ngày 5 tháng 3 năm 2007
Quyển số: 02
Số: 20
NợTK 334
CóTK1111
Mẫu số: 02-TT
QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1tháng 11năm1995
của Bộ Tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Phạm Thị Diệp
Địa chỉ: Phòng Kế toán
Lý do chi: Thanh toán tạm ứng lơng kỳ I tháng 3/2007
Số tiền: 4.700.000 (Viết bằng chữ) Bốn triệu bảy trăm ngàn đồng chẵn
Kèm theo: (01 chứng từ gốc): Bảng tạm ứng tiền lơng kỳ I tháng 3/2007
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu bảy trăm ngàn đồng chẵn.
Ngày 05 tháng 3 năm 2007
Thủ trởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
Ngời lập phiếu
(Ký, họ tên)
Ngời nhận
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Diệp
Thủ quỹ
(Ký, họ
tên)

53

Bảng biểu 2.7: Phiếu chi tạm ứng lơng kỳ 1tháng 3 năm 2007
Ngày 25/3, Công ty thanh toán nốt số tiền lơng còn lại cho cán bộ công
nhân viên sau khi đã trừ đi 5% BHXH, 2%BHYT và 1%KPCĐ. Kế toán tiền lơng
lập phiếu chi thanh toán tiền lơng Kỳ II tháng 3/2007 cho Công ty:
Đơn vị: Cty Cổ Phần
Kỹ Thuật Elcom
Địa chỉ: Ba Đình
Hà Nội
Tel: 048359359
Phiếu chi
Ngày 25 tháng 3 năm 2007
Quyển số: 02
Số: 32
NợTK 334
CóTK1111
Mẫu số: 02-TT
QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 1tháng 11năm1995
của Bộ Tài chính
Họ tên ngời nhận tiền: Phạm Thị Diệp
Địa chỉ: Phòng Kế toán
Lý do chi: Thanh toán lơng kỳ II tháng 3/2007
Số tiền: 4.596.199 (Viết bằng chữ) Bốn triệu năm trăm chín mơi sáu ngàn một
trăm chín chín đồng
Kèm theo: 01 chứng từ gốc: Bảng thanh toán tiền lơng kỳ II tháng 3/2007.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Bốn triệu năm trăm chín mơi sáu ngàn một
trăm chín chín đồng.
Ngày 25 tháng 3 năm 2007
Thủ trởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
Ngời lập phiếu
(Ký, họ tên)
Ngời nhận
(Ký, họ tên)
Phạm Thị Diệp
Thủ quỹ
(Ký, họ
tên)

54

Bảng biểu 2.8: Phiếu chi tạm ứng lơng kỳ 2 tháng 3 năm 2007
Các nghiệp vụ hạch toán tiền lơng ở Công ty:
Nghiệp vụ 1:
Cuối tháng, căn cứ vào bảng tổng hợp thanh toán lơng tháng 3/07, và phiếu
chi số 20 ngày 05/3/ 2007, phiếu chi số 32 ngày 25/3/2007, kế toán ghi số tiền l-
ơng phải trả cán bộ công nhân viên vào Sổ chi tiết Tài khoản 334 theo định khoản:
Nợ TK 642: 9.296.199
Có TK 334: 9.296.199
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc nhân viên kế toán phản ánh ở chứng từ ghi sổ
nh sau:
Chứng từ ghi sổ
Ngày 26/3 Số: 25
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Tiền lơng tháng 3/07 phải
trả cán bộ công nhân viên
642 334 9.296.199
Cộng: 9.296.199
Kèm theo chứng từ gốc: Bảng thanh toán tạm ứng lơng kỳ I và bảng thanh
toán lơng (kỳ II) tháng 3/07
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.9: Chứng từ ghi sổ số 25

55

Nghiệp vụ 2:
Ngày 5/3/2007, Công ty đã trả tiền lơng Kỳ I cho công nhân viên. Căn cứ
vào bảng thanh toán tạm ứng lơng kỳ I và phiếu chi số 20 ngày 05/3/2007, kế toán
ghi vào Sổ chi tiết TK 334 theo định khoản:
Nợ TK 334: 4.700.000
Có TK 1111: 4.700.000
Nhân viên kế toán phản ánh các nghiệp vụ trên ở chứng từ ghi sổ nh sau:
Chứng từ ghi sổ
Ngày 05/3 Số: 08
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Thanh toán tạm ứng lơng
kỳ I tháng 3/07
cho toàn Công ty
334 111 4.700.000
Cộng: 4.700.000
Kèm theo chứng từ gốc: Bảng thanh toán tạm ứng lơng kỳ I tháng 3/07
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.10: Chứng từ ghi sổ số 08
Nghiệp vụ 3:
Ngày 28/3/2007, Công ty đã thanh toán tiền lơng kỳ II cho công nhân viên.
Căn cứ vào bảng thanh toán lơng (kỳ II) và phiếu chi số 32 ngày 25/3/2007, kế
toán ghi vào Sổ chi tiết TK 334 định khoản:
Nợ TK 334: 4.596.199
Có TK 1111: 4.596.199
Đồng thời nghiệp vụ này đợc phản ánh ở chứng từ ghi sổ nh sau:

56

Chứng từ ghi sổ
Ngày 25/3 Số: 21
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Thanh toán tiền lơng kỳ II
tháng 3/07
cho toàn Công ty
334 111
4.596.199
Cộng: 4.596.199
Kèm theo chứng từ gốc: Bảng thanh toán lơng (kỳ II) tháng 3/07
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.11: Chứng từ ghi sổ số 21
*. Thực tế kế toán các khoản trích theo lơng tại Công ty: Các nghiệp
vụ trích nộp BHXH, BHYT, KPCĐ:
Nghiệp vụ 1:
Nhân viên kế toán phản ánh số tiền BHXH trích theo lơng công nhân viên
tháng 3/07 vào Sổ chi tiết TK 338 nh sau:
Nợ TK334: 505.680
Có TK 3383: 505.680
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc nhân viên kế toán phản ánh ở chứng từ ghi sổ
nh sau:
Chứng từ ghi sổ

57

Ngày 26/3 Số: 26
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Số tiền BHXH trích theo l-
ơng công nhân viên tháng
3/07
334 3383 505.680
Cộng: 505.680
Kèm theo chứng từ gốc:
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.12: Chứng từ ghi sổ số 26
Nghiệp vụ 2:
Nhân viên kế toán phản ánh kết chuyển số BHXH vào chi phí kinh doanh
tháng 3/07 vào sổ chi tiết TK 338 nh sau:
Nợ TK 642: 1.517.040 (= 10.113.600 x 15%)
Có TK 3383: 1.517.040
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc nhân viên kế toán phản ánh ở chứng từ
ghi sổ nh sau:
Chứng từ ghi sổ
Ngày 28/03/2007 Số: 29
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Kết chuyển BHXH tháng
3/07 vào CPKĐ
642 3383 1.517.040
Cộng: 1.517.040
Kèm theo chứng từ gốc:
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.13: Chứng từ ghi sổ số 29
Nghiệp vụ 3:

58

Ngày 30/3/2007, Công ty đã chuyển nộp tiền Bảo hiểm xã hội quý I/07 của
toàn Công ty cho Cơ quản BHXH Quận Hai Bà Trng. Nhân viên kế toán phản ánh
vào Sổ chi tiết TK 3383 nh sau:
Nợ TK 3383: 6.068.160 (=10.113.600 x 20% x 3)
Có TK 1121: 6.068.160
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc nhân viên kế toán phản ánh ở chứng từ ghi sổ
nh sau:
Chứng từ ghi sổ
Ngày 30/3 Số: 32
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Chuyển nộp tiền BHXH quý
I/07
3383 1121 6.068.160
Cộng: 6.068.160
Kèm theo chứng từ gốc: Tờ khai nộp BHXH quý I/07
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.14: Chứng từ ghi sổ số 32
Nghiệp vụ 4:
Nhân viên kế toán phản ánh số KPCĐ trích tháng 3/07 vào sổ chi tiết TK
338:
Nợ TK 3382: 101.136 = (10.113.600 x 1%)
Có TK 111: 101.136
Đồng thời kế toán tiến hành phản ánh ở chứng từ ghi sổ:
Chứng từ ghi sổ

59

Ngày 30/3 Số: 33
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Chuyển nộp tiền BHXH
tháng 3/07
3382 111 101.136
Cộng: 101.136
Kèm theo chứng từ gốc:
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.15: Chứng từ ghi sổ số 33
*. Các nghiệp vụ thanh toán BHXH trả thay lơng:
Nghiệp vụ 1:
Căn cứ vào bảng thanh toán BHXH và phiếu chi tiền mặt số 43 ngày
12/3/2007, kế toán tiến hành hạch toán vào sổ chi tiết TK 334 số tiền thanh toán
cho anh Nguyễn Tuấn Anh nh sau:
Nợ TK 334: 270.800
Có TK 111: 270.800
Chứng từ ghi sổ
Ngày 30/3 Số: 34
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú
Nợ Có
T.toán chế độ BHXH cho
nhân viên Nguyễn Anh Tuấn
334 111 270.800
Cộng: 270.800
Kèm theo 04 chứng từ gốc:
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.16: Chứng từ ghi sổ số 34
Nghiệp vụ 2:
Cuối tháng 3/07 kế toán tiền lơng tiến hành hạch toán lơng BHXH trả thay lơng
cho nhân viên Nguyễn Tuấn Anh vào Sổ chi tiết TK 3383 nh sau:

60

Nợ TK 3383: 270.800
Có TK 334: 270.800
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc nhân viên kế toán phản ánh ở chứng từ ghi sổ
nh sau:
Chứng từ ghi sổ
Ngày 31/3 Số: 36
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Số tiền BHXH trả thay lơng
phải trả cho nhân viên:
Nguyễn Tuấn Anh
3383 33 270.800
Cộng: 270.800
Kèm theo chứng từ gốc:
Ngời lập Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Bảng biểu 2.17: Chứng từ ghi sổ số 36
Nghiệp vụ 3:
Căn cứ uỷ nhiệm chi số 30 ngày 30/02/2007 của Cơ quan BHXH Quận Ba
Đình
về việc cấp kinh phí BHXH, kế toán tiến hành hạch toán vào Sổ chi tiết TK
112 nh sau:
Nợ TK 112: 270.800
Có TK 3383: 270.800
Đồng thời nghiệp vụ trên đợc phản ánh ở chứng từ ghi sổ nh sau:
Chứng từ ghi sổ.
Ngày 31/3 Số: 38

61

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất