Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Minh Châu - Tài liệu tham khảo

Bỏo cỏo tng hp
di hn. B phn ny cú chc nng thu thp, phõn tớch v x lớ thụng tin, ỏp
ng c cỏc yờu cu sau:
+ Xỏc nh c chin lc sn phm, th trng, t ú xỏc nh c nhu
cu mt hng cn thit cho th trng.
+Nghiờn cu vũng i sn phm t ú nh hng to ngun cung ng
mt hng hp lớ.
+ D bỏo c xu hng bin ng ca mụi trng chớnh tr, vn húa xó
hi, phỏp lut, bin ng t giỏ, t l lm phỏt v tỏc ng ca nú n giỏ c cỏc
mt hng kinh doanh cu cụng ty.
Xem xột kh nng v tim nng ca cỏc i th cnh tranh trờn th trng
v nhng tỏc ng n hot ng kinh doanh ca cụng ty t ú tỡm ra gii
phỏp nhm hn ch ti a cỏc tỏc ng xu.
- Phũng nhõn s: Qun lý nhõn viờn trong cụng ty cng nh vic tuyn
dng, o to nhõn viờn cho cụng ty.
Nhõn lc l yu t hng u quyt nh thnh cụng ca bt c doanh
nghip no. í thc c iu ú, cụng ty ó v ang cú nhng n lc ln trong
vic tuyn dng, o to v tỏi o to i ng cỏn b nhm cng c v nõng
cao nghip v, am hiu v lut phỏp trong v ngoi nc, cú kh nng ỏp dng
lut phỏp quc t v cỏc tp quỏn thng mi quc t mt cỏch linh hot.
Nhu cu v ci tin nõng cao cht lng ngun nhõn lc trong cụng ty rt
a dng. Riờng i vi vic thc hin hp ng nhp khu, nõng cao hiu
qu cụng tỏc cú th thc hin bin phỏp m cỏc lp nõng cao nghip v ngn
hn nhm nõng cao hiu qu quỏ trỡnh thc hin hp ng nhp khu, cp nht
nhng xu th thay i trong khu vc v trờn th gii v chuyờn mụn kinh t.
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
6
Bỏo cỏo tng hp
-Phũng xut nhp khu: Cỏn b m nhn cụng tỏc nghiờn cu th trng
nc ngoi: chu trỏch nhim thu thp tt c tin tc v cỏc nh cung ng hin ti
ca Cụng ty, phõn chia thnh cỏc nhúm:
+ Ngun lc ti chớnh
+ Danh mc sn phm, cht lng v giỏ thnh
+ Danh sỏch khỏch hng ( t l khỏch hng cựng trong mt khu vc vi
Vit Nam)
+ Quy mụ, uy tớn ca cụng ty
+ Cỏc i th cnh tranh ca h
Trờn c s ú, ngi nhõn viờn s so sỏnh giỏ c, cht lng sn phm, cõn
nhc tin cy trong vic giao hng, chớnh xỏc ca thi gian giao hng, iu
kin giao hng ca nhng cụng ty khỏc. T ú chn ra cụng ty cú nhiu u ói
phự hp nht vi Cụng ty.
Ngoi ra, vic tỡm cỏc nh cung ng mi cng rt quan trng. Nú m bo
cho Cụng ty luụn cú mt cỏi nhỡn cp nht v th trng u vo, m bo giỏ
cnh tranh. Nm vng thụng tin cũn giỳp cụng ty cú c s vng chc m
phỏn kớ kt hp ng cú hiu qu, tng bc tin ti nhp khu theo iu kin
FOB ginh ly quyn thuờ tu.
-Phũng cụng ngh thụng tin: Vic a thng mi in t (TMT) vo
vic kinh doanh ca doanh nghip bc u ũi hi chi phớ ln, nhng nhng
ớch li m nú mang li l rt ln, giỳp m rng phm vi giao dch, ci thin k
nng qun lớ, tit kim thi gian, xõy dng hỡnh nh doanh nghip v thờm
nhiu c hi tỡm kim i tỏc kinh doanh.Hn th na, õy cũn l mt xu th
tt yu trong thi i ton cu húa.
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
7
Bỏo cỏo tng hp
Cụng ty cú i ng nhõn viờn cú kh nng thit k h thng mng, nhm
giỳp cho vic trao i thụng tin ni b hay vic khai thỏc thụng tin t bờn ngoi
din ra mt cỏch hiu qu nht. T c s ú, cụng ty s cú th tin hnh vic
m phỏn kớ kt hp ng v t hng cng nh thanh toỏn qua mng, ng
thi cú th tin hnh thụng quan in t. Cụng ty lõp Website qung cỏo v
cụng ty, cỏc sn phm ca cụng ty kinh doanh
( www.minhchauco.com)
-Phũng ti chớnh: lm nhim v k toỏn,s sỏch, thu
III. Hot ng chớnh ca
Cụng ty CNHH u T XNK Minh Chõu
a. Lnh vc hot ng chớnh
Cụng ty kinh doanh trong lnh vc nụng nghip. Cỏc hot ng chớnh l
nhp khu v kinh doanh nguyờn liu ch bin thc phm v thuc thỳ y cho
gia sỳc gia cm. Hin nay cụng ty ch yu nhõp khu l chớnh, cung cp
nguyờn liu cho cỏc nh mỏy sn xut thc n chn nuụi trong nc.Cụng ty cú
th xut khu cỏc sn phm ny sang nhiu nc chõu nh Philippines,
Malaysia, v Trung Quc.
Cỏc sn phm chớnh:
- ng Lactose
- Whey powder (bt sa)
- MCP (monocanxiphosphat)
- DDGS (ph phm ca quỏ trỡnh sn xut Ethanol)
- L Threonine
- Bt huyt (Blood meal)
- Bt tht xng (meat and bone meal)
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
8
Bỏo cỏo tng hp
- Choline cloride
- Sunphat ng
- Sunphat km
- DCP (dicanxiphosphat)
- Khụ u tng
- Khụ ci ng
- Khụ ci ngt
- Cỏm m chit li
- Cỏm go chit li
- Bt cỏ (Fish Meal)
- L - Tryptophan
- DL - Methionine
-Cỏc cht ph gia nh sa replacers (Hi-Prolac),HP 300, Lysine,
Methionine, vv (s dng cho cỏc con ln, g)
- Bt tht,Bt cỏ, Bt tht xng, Bt huyt, vv (s dng cho cỏc con
ln v g) (Slaughtered sn phm ng vt)
- Sa thnh phn: Lactose (ng m khụng cú Cholesterols), Whey (s
dng cho con ngi trong thc phm nh lm bỏnh, vv)
Hu nh cỏc sn phm Cụng ty TNHH Minh Chõu nhp khu t nhiu
nc v vi nhiu nh cung cp nh bng sau:
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
9
Bỏo cỏo tng hp
STT Tờn nc nhp khu Tờn cụng ty
1 USA (M) - Davisco
- Hilmar
- F&A
- Ajinomoto
2 BRAZIL (Braxin) - Semix
3 Belgium (B) -APP International BVBA
4 Thailand (Thỏi Lan) - Ajinomoto
5 India (n ) - THE SCOULAR COMPANY
6 Singapore - Sojitz Asia PTE .Ltd
7 Chile (Chi lờ) - Uzabin .Ltd
8 Uruguay - J.D Heiskell Holdings .Ltd
9 Paraguay - CTCID .Ltd
10 Italia (í) - Giancud .Ltd
11 Germany (c) - Kingside International .Ltd
12 New Zealand - Simba .Ltd
13 Argentina - Gavilon
14 Australia (c) - Nipon
15 France (Phỏp) - Ajinomoto
- Adisseo
16 Japane (Nht bn) - Nippon
17 Indonesia PT INDOFOOD SUKSES MAKMUR
TBK
Bogasari flour mills
v.v
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
10
Bỏo cỏo tng hp
Cụng ty ó ký c nhng hp ng nhõp khu vi nhng cụng ty ln
trờn th gii vi du nh hp ng vi cụng ty J.D Heiskell Holdings, LLC. Hay
hp ng vi cụng PT INDOFOOD SUKSES MAKMUR TBK v.v.
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
11
Bỏo cỏo tng hp
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
12
Bỏo cỏo tng hp
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
13
Bỏo cỏo tng hp
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
14
Bỏo cỏo tng hp
b. Kt qu hot ng 3 nm gn nht
K t ngy 10/2 /2002, vic Cụng ty TNHH u t XNK Minh Chõu
chớnh thc i vo hot ng vi nhiu thun li nhng cng khụng ớt nhng khú
khn. Nhn thc c vn ny, Ban lónh o Cụng ty cng nh ton th cỏn
b cụng nhõn viờn quyt tõm vt qua nhng khú khn ,tn dng trit nhng
li th sn cú a cụng ty phỏt trin ngy cng vng mnh. iu ny c
th hin qua s liu ca cỏc ch tiờu ti chớnh c bn trong mt s nm gn õy:
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2006-2008
(n v: VND)
Tên chỉ tiêu năm 2008 năm 2007 năm 2006
(1) (4) (5) (5)
1. Tổng doanh thu bán hàng 35,894,837,176
26,868,515,13
4 7,471,557,720
2. Các khoản giảm trừ

3. Doanh thu thuần 35,894,837,176
26,868,515,13
4 7,471,557,720
4. Giá vốn hàng bán
31,501,082,133
22,451,171,65
0 6,177,246,176
5. Lãi gộp 4,393,755,043 4,417,343,484 1,294,311,544
6. Doanh thu hoạt động tài
chính
15,390,148 8,411,909
7. Chi phí hoạt động tài
chính 740,360,055 463,705,495 228,006,900
Trong đó: Lãi vay phải trả
740,360,055 463,705,495
o Minh Quõn Lp: KTPT 47A-QN
15

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất