Thực trạng công tác kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ở công ty chế biến nông sản thực phẩm – xuất khẩu Hải Dương - Tài liệu tham khảo

ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

69
Trong tháng 01 năm 2004 doanh nghiệp nhập xuất khẩu nhiều NVL như dưa
muối, lợn sữa, ớt, cà chua .

CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP -XK HẢI
DƯƠNG
BẢNG KÊ NHẬP NGUYÊN VẬT LIỆU
THÁNG 1 NĂM 2004


Chứng từ
ST
T
Tên và QC
vật tư
Số Ngày
Đơn
vị
tính
Đơn
giá
Số
lượng
Thành
tiền
1 Dưa chuột 01 04/01
Kg
5.454 1.500 8.181.000
2 Lợn sữa 02 05/01
Kg
5.908 2.039 12.046.412
3 Ớt 03 06/01
Kg
5.820 1.645 9.573.900
4 Cà chua 04 07/01
Kg
3.000 2.390 7.170.000
5 Bí đao 05 08/01
Kg
1.500 1.806 2.709.000
6 Hương liệu phụ 06 09/01
Kg
4.000 638 2.552.000
7 Hộp 07 10/01 Cái 15.000 18 270.000
8 Bao bì 08 10/01
Hộp
16.000 20 320.000

Cộng 42.822.312

NGƯỜI LẬP BẢNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)



- Cột chứng từ: Ghi số của chứng từ và ngày, tháng của chứng từ.
- Số liệu ở cột đơn giá được chuyển từ phiếu nhập sang.
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

70
- Cột thành tiền được kế toán tính dựa trên cột đơn giá và cột số lượng.
Ví dụ:
Dưa muối:
Thành tiền = số lượng x đơn giá
= 1.500 x 5.454 = 8.181.000
Đối với các yêu cầu phiếu xuất kho, kế toán cũng lập một bảng kê xuất vật
liệu để theo dõi trong tháng. Khi xuất vật liệu, thủ kho phải ghi rõ địa chỉ (bộ
phận) nhận vật liệu để tiện cho việc lập bảng phân bổ vật liệu.

CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP -XK HẢI DƯƠNG
BẢNG KÊ

XUẤT NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ,
DỤNG CỤ
Tháng 1 năm 2004


Tổng xuất 621 627
S
TT
Tên và
qui cách
vật tư
Đơ
n vị
tính
Đơn
giá
SL ST SL ST S
L
ST
1 Dưa chuột Kg 5.454 1.565 8.535.51
0
1.565 8.535.510
2 Lợn sữa Kg 5.908 800 4.726.40
0
800 4.726.400
3 Ớt Kg 5.820 1.637,8 9.531.99
6
1.637,
8
9.531.996
4 Bí đao Kg 1.500 1.633 2.449.50
0
1.633 2.449.50
0
5 Hương liệu
phụ
Kg 4.000 408,6 1.634.40
0
408,6 1.634.40
0
6 Cà chua Kg 3.000 2.000 6.000.00 2.000 6.000.00
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

71
00
7 Bao bì Hộp 16.00
0
10 160.000 10 160.000
8 Hộp Cái 15.00
0
18 270.000 18 270.000
Cộng 33.307.80
6
32.877.80
6
430.000

NGƯỜI LẬP BẢNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

Trong bảng kê xuất NVL tại doanh nghiệp:
-Tổng số NVL xuất là tất cả số NVL xuất dùng theo từng thứ, từng loại NVL,
CCDC.
- Kế toán tính ra số tiền của NVL xuất đó bằng cách lấy tổng số vật liệu,
CCDC xuất nhân với đơn giá của loại vật liệu, CCDC cần tính.

Tiếp theo sổ
kế toán chi tiết VNL, CCDC được mở.


SỔ CHI TIẾT VNL - CCDC
TÊN VẬT LIỆU: DƯA MUỐI

Chứng
từ
Nhập Xuất Tồn
S

N.T
Diễn
giải
TK
đối
ứn
g
SL ĐGST SL ĐGST SL ĐGST
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

72
Tồn
đầu
5.03
3
5.45
4
27.449.
982
0
1
4/0
1
Nhập
VL
331 1.50
0
5.45
4
8.181.0
00

1
1
5/0
1
Xuất
VL
621 1.56
5
5.45
4
8.535.5
10

Tổng
số
1.50
0
5.45
4
8.181.0
00
1.5
65
5.4
54
8.535.5
10

Tồn
cuối
4.96
8
5.45
4
27.095.
472



NGƯỜI LẬP BẢNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)







Căn cứ vào số liệu sổ kế toán chi tiết NVL- CCDC ta lập bảng nhập - xuất tồn
kho NVL, CCDC. Bảng này được mở cho từng kho, số tồn kho cuối tháng của
từng nhóm NVL trên bảng được sử dụng để đối chiếu với số dư - tiền trên sổ số dư

và với bảng kê tính giá trị thực tế vật liệu của kế toán tổng hợp.


ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

73




CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN
KHO THÁNG 1 NĂM 2004


Tồn đầu kỳ Nhập trong
kỳ
Xuất đầu kỳ Tồn cuối kỳ
T
T
Tên và
QC V.tư
Đ
V
T
ĐG
(đ)
SL ST SL ST SL ST SL ST
1 Dưa chuột
muối
Kg 5.45
4
5.03
3
27.449.
982
1.5
00
8.181.
000
1.5
65
8.535.
510
4.9
68
27.095.
492
2 Lợn sữa Kg 5.90
8
5.95
5
35.182.
140
2.0
39
12.046.
412
800 4.726.
400
7.1
94
42.502.
152
3
Ớt
Kg 5.82
0
1.45
1
8.444.82
0
1.6
45
9.573.9
00
1.63
7,8
9.531.99
6
1.45
8,2
8.486.7
24
4 Cà chua Kg 3.00
0
3.93
3
11.799.0
00
2.3
90
7.170.0
00
2.00
0
6.000.00
0
4.32
3
12.969.0
00
5 Bao bì H
ộp
16.0
00
580 9.280.0
00
20 320.00
0
10 160.000 5 90 9.440.0
00
6 Bí đao Kg 1.50
0
5.40
0
8.100.0
00
1.8
06
2.709.0
00
1.63
3
2.449.50
0
5.57
3
8.359.5
00
7 Hương liệu
phụ
Kg 4.00
0
2.01
0
8.040.0
00
638 2.552.0
00
408,
6
1634.40
0
2.23
9,4
8.957.6
00
8 Hộp C
ái
15.0
00
765 11.475.0
00
18 270.00
0
18 270.000 7 65 11.475.0
00
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

74
Cộng 119.770.
942
42.822.3
12
33.307.8
06
129.285.
448

NGƯỜI LẬP BẢNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)




Trên đây là toàn bộ công tác kế toán chi tiết NVL tại doanh nghiệp chế biến
NSTP - XK Hải Dương.
5 - Kế toán tổng hợp NVL - CCDC:
Doanh nghiệp phương pháp tính VAT theo phương pháp khấu trừ, hoạch toán
tồn kho theo phương pháp KKTX. Do vậy tình hình nhập - xuất - tồn kho NVL
được phản ánh thường xuyên và liên tục, có hệ thống trên tải khoản, sổ sách kế
toán dự
a trên các chứng từ nhập - xuất kho NVL.
Các nghiệp vụ nhập - xuất kho NVL đều được định khoản dựa vào hoá đơn
GTGT, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho.
Căn cứ vào hoá đơn số 681866 và phiếu NK số 01 ngày 04/01/2003, kế toán
ghi sổ như sau:
Nợ TK 152: 8.181.000
Nợ TK 133: 818.100
Có TK 331: 8.999.100
Căn cứ vào phiếu xuất khẩu số 11 ngày 05/01/2004 kế toán phản ánh:
Nợ TK 621: 8.535.510
Có TK 152: 8.535.510
Trong công tác kế toán NVL, CCDC kế toán phải sử dụng các chứng từ
ghi
sổ, sổ ĐKCT và sổ cái các tài khoản liên quan.

CÔNG TY CHẾ BIẾN
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số:01
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

75
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
Ngày 31 tháng 1 năm 2004

Chứng từ Số hiệu
TK
Số Ngày
Trích yếu
Nợ Có
Số tiền
Ghi
chú
01 04/01 NK dưa chuột
muối chưa thanh
toán
152 331 8.181.000
02 05/01 NK thịt lợn sữa
chưa thanh toán
152 331 12.046.900
03 06/01 NK ớt tươi chưa
thanh toán
152 331 9.573.900
04 07/01 NK cà chua chưa
thanh toán
152 331 7.170.000
05 08/1 NK bí đao chưa
thanh toán
152 331 2.709.000
06 09/01 Nhập hương liệu
phụ chưa thanh
toán
152 331 2.552.000

Cộng

42.232.312


Kèm theo: chứng từ gốc

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)




ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

76

CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 1 năm 2004
Số:02

Chứng từ Số hiệu TK
Số Ngày
Trích yếu
Nợ Có
Số tiền
Ghi
chú
07 10/01 Nhập hộp vào kho chưa
thanh toán cho người
bán
153 331 270.000
08 10/01 Nhập bao bì chưa thanh
toán cho người bán
153 331 320.000

Cộng

590.000


Kèm theo: chứng từ gốc

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)




CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 1 năm 2004
Số:03

Chứng từ Số hiệu
TK
Số Ngà
y

Nợ Có
Số tiền
Ghi
chú
ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

77
11 05/0
1
Xuất dưa chuột muối để chế
biến
621 152 8.535.510
12 06/0
1
Xuất thịt lợn sữa để sản
xuất
621 152 4.726.400
13 07/0
1
Xuất ớt tươI để sản xuất 621 152 9.531.996
14 07/0
1
Xuất bí đao để sản xuất 621 152 2.449.500
15 08/0
1
Nhập hương liệu phụ để chế
biến
621 152 1.634.400
16 09/0
1
Xuất cà chua để sản xuất 621 152 6.000.000

Cộng

32.877.806


Kèm theo: . chứng từ gốc

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)



CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 1 năm 2004
Số:04

Chứng từ Số hiệu TK
Số Ngày
Trích yếu
Nợ Có
Số
tiền
Ghi
chú
17 10/01 Xuất bao bì cho phân xưởng 627 153 160.000
18 10/01 Xuất hợp cho phân xưởng 627 153 270.000

Cộng

430.000

ĐẠI HỌC QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH HN
Luận văn tốt
nghiệp


NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG Lớp 6.11

78

Kèm theo: . chứng từ gốc

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)




CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
DƯƠNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 1 năm 2004
Số:05


Chứng từ Số hiệu TK
Số Ngày
Trích yếu
Nợ Có
Số tiền
Ghi
chú
19 31/01 Kết chuyển chi phí
NVL trực tiếp
154 621 32.877.806

Cộng

32.877.806


Kèm theo: . chứng từ gốc

NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)


CÔNG TY CHẾ BIẾN
NSTP-XK HẢI
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31 tháng 1 năm 2004
Số:06

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất