Báo cáo thực tập tại Công Ty Đầu Tư Và Xây Dựng Bưu Điện.DOC - Tài liệu tham khảo

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
3.5.3 Kế toán chi phí sản xuất chung cho sản xuất sản phẩm công nghiệp
. . . . . 15
3.5.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất sản phẩm công nghiệp ........ 17
3.5.5 Đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành sản phẩm công
nghiệp . . . . . . . . 17
Phần III
Thu hoạch và nhận xét . . . 19
1. Thu hoạch . 19
2. Một số ý kiến nhận xét của em trong thời gian thực tập tại công ty .... 20
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
Phụ lục 2 : CƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Phụ lục 1: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh của công ty Năm 2006-2007
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
Số
TT
Chỉ tiêu Năm 2006 Năm 2007
So sánh Năm 2007/2006
Số tuyệt đối %
1 Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ
329.958.028.080 547.391.376.997 217.433.348.917 165,89
2 Các khoản giảm trừ doanh
thu
24.137.000 166.032.000 141.895.000 687,87
3 Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ
329.933.891.080 547.225.344.997 217.291.453.917 165,86
4 Giá vốn hàng bán 284.938.166.474 474.027.838.548 189.089.672.074 166,36
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
44.995.724.606 73.197.506.449 28.201.781.843 162,67
6 Doanh thu hoạt động tài
chính
10.085.027.885 3.298.166.218 (6.787.138.333) 32,70
7 Chi phí tài chính
Trong đó: cp lãi vay
9.136.135.934
8.702.762.842
16.638.014.390
16.555.260.113
7.501.878.456
7.852.497.271
182,11
190,23
8 Chi phí bán hàng 10.935.568.981 9.535.142.617 (1.400.426.364) 87,19
9 Chi phí quản lý doanh
nghiệp
11.907.462.803 21.627.996.602 9.720.533.799 181,63
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
23.101.584.773 28.694.519.058 5.592.934.285 124,21
11 Thu nhập khác 1.467.143.358 3.631.771.927 2.164.628.569 247,54
12 Chi phí khác 1.321.788.517 3.577.028.328 2.098.067.77 270,62
13 Lợi nhuận khác 145.354.841 54.743.599 (139.880.442) 37,66
14 Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế
23.246.939.614 28.749.262.657 5.502.323.043 123,67
15 Lợi nhuận sau thuế TNDN 23.246.939.614 14.392.266.578 (8.945.326.964) 61,91
Phụ lục 2 : CƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Phụ lục 3b: CƠ CẤU PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - THỐNG KÊ
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁT
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
TỔNG GIÁM ĐỐC
ĐIỀU HÀNH
CÁC BAN QUẢN LÝ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CÁC BAN CHỈ HUY
CÔNG TRÌNH XÂY LẮP
CÁC XN XÂY LẮP,
TƯ VẤN - THIẾT KẾ
XÍ NGHIỆP
1,2,3,4,5,6,7
TRUNG TÂM THƯƠNG
MẠI - DỊCH VỤ
PHÒNG KỸ THUẬT -
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN
PHÒNG ĐẦU TƯ
PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ
- QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
CHI NHÁNH 2 (TP HỒ CHÍ MINH)
PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
- THỐNG KÊ
Chỉ đạo điều hành trực tiếp
Kiểm soát hoạt động
Ghi chú:
PHÒNG KẾ HOẠCH
- THỊ TRƯỜNG
NHÀ MÁY
VẬT LIỆU VIỄN THÔNG
Phụ lục 2 : CƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Phụ lục 3b: CƠ CẤU PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - THỐNG KÊ
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Phụ Lục 3a: MÔ HÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CÔNG
TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
Marketing
Phê duyệt
Dự toán thầu, Đơn
đặt hàng
Dự thầu
Tiến hành
hoạt động sản xuất
Lập
Dự toán thầu
Bàn giao sản phẩm,
thanh lý hợp đồng
Nhận
Đơn đặt hàng
Ghi chú:
Ký kết Hợp đồng kinh tế dựa trên Đơn đặt hàng đã được duyệt
Khoán
sản xuất
Khoán
tiêu thụ
Ký kết
Hợp đồng XD
Trưởng phòng kiêm Kế toán trưởng
Phó phòng
Kế toán
tín dụng,
tài chính,
ngân hàng
Kế toán
thanh toán,
tiền lương
& nhân viên
Kế toán
tổng hợp
(nhóm)
Thủ quỹ
Kế toán
TSCĐ
Kế toán
hàng hoá, SPCN
& công nợ
với khách hàng
Kế toán
vật tư
& công nợ
với người bán
Kế toán
chi phí,
giá thành
Kế toán
công nợ
nội bộ
Phụ lục 3b: CƠ CẤU PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - THỐNG KÊ
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Tk 111(1111)- Tiền mặt
TK 112 TK 112
Rút tiền gửi NHàng Gửi tiền mặt vào NH
về quỹ tiền mặt

TK121,221,515 TK
121,221
TK 515 Mua chứng khoán, góp vốn LD, LK
Lãi
Thu hồi các khoản
đầu tư tài chính 152,153,156
635
Lỗ Mua vật tư, dụng cụ, hàng hoá
131,138,141 TK133
Thu hồi các khoản nợ Thuế GTGT
Phụ Lục 4: Sơ đồ hạch toán chi tiết Kế Toán Tiền Mặt tại công ty cổ phần
đầu tư và xây dựng Bưu Điện.
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
TK 641,642
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
TK 152- Nguyên liệu, vật liệu
TK 111,112,331… TK154,642,241
Xuất NL, VL dùng cho SXKD, XDCB
Nhập kho NL, VL mua về

Thuế GTGT 133
(nếu có) TK 211
TK 154
Xuất NVL thuê ngoài gia công, chế biến
NL, VL gia công chế biến xong nhập kho


TK 632

TK 411
Nhận vốn góp bằng VL Xuất bán nguyên liệu, vật liệu

Phụ Lục 5: Sơ đồ hạch toán Kế Toán Nguyên Vật Liệu tại công ty cổ phần
và xây dựng Bưu Điện
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
TK211, 213
TK111, 112, 331,…
Mua sắm TSCĐ
TK133
TK411
Nhận TSCĐ góp
vốn liên doanh
TK241
TSCĐ XD hoàn
thành bàn giao
TK512
TSCĐ tự chế dùng
cho SXKD
TK711
TSCĐ nhận biếu
tặng, tài trợ
TK131
TSCĐ trao đổi
TK133
TK111, 112
Chi phí trực tiếp
đưaTSCĐ vào sử dụng
TK421
Đánh giá lại TSCĐ
TK128, 222
TK411
Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
TK214
TK412
CL giảm
giá TSCĐ
CL tăng
giá TSCĐ
Trả vốn góp liên doanh bằng TSCĐ
TK228
Cho thuê TSCĐ tài chính
TK811
TK214
Thanh lý, nhượng bán TSCĐ
TK138(1)
TK214
TSCĐ thiếu chờ xử lý
Giá trị hao mòn lũy kế
của TSCĐ
TSCĐ giảm do
không đủ tiêu
chuẩn ghi nhận
Giá trị còn lại
(Nếu giá trị lớn)
TK242
TK627,641,642
Giá trị còn lại
(Nếu giá trị nhỏ)
414,431,441
TK 641,642
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán

Phụ lục 6: Sơ đồ hạch toán tăng, giảm TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
TK 6271
TK 641,642
TK 334
TK 3383
Tiền
Lương,
tiền
thưởng
BHXH
và các
khoản
phải trả
CNV
TK 141,138,333
Các khoản trừ vào
Phần đóng góp cho quỹ
Thanh toán lương,thưởng
và các khoản cho CNV
Trả trực tiếp
Tiền thưởng
NV bán hàng,QL
NV Phân xưởng
CNTTSX
TK 622
TK 111,512
BHXH, BHYT
TK 3383,3384
Thu nhập của CNV
BHXH phải
TK 4311
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Phụ lục 7: Sơ đồ hạch toán Kế toán tiền lương tại công ty cổ phần đầu tư và
xây dựng Bưu Điện
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
TK 152, 153 TK 621,6211 TK 152

Xuất kho NVL, CCDC NVL dùng không hết
nhập lại kho
TK 111, 112, 141, 331 TK 154
NVL mua về sử dụng ngay
TK 133 Cuối kỳ kết chuyển
chi phí NVL trực tiếp
Thuế
GTGT
Phụ lục 8a:Sơ đồ hạch toán chi phí NVL trực tiếp
TK 334(3341) TK 622,6221 TK 154
Phải trả công nhân Kết chuyển chi phí
thuộc danh sách nhân công trực tiếp
TK 111, 112, 331, 3342
Phải trả cho lao
động thuê ngoài
TK 141
Thanh toán tạm
ứng chi phí NC
Phụ lục 8b: Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Khoa Kế Toán
Phụ lục 9: hạch toán cp sản xuất chung
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Sinh Viên: Đặng Thị Ngọc Quỳnh
TK 627
TK 334, 338
TK 152, 153
TK 214
TK 335
TK 111, 112, 331
TK 141
TK 142, 242
TK 111, 112, 138
TK 154
TK 133
Lương và các khoản trích
trên lương của CNV
Xuất dùng NVL. CCDC
Giá trị CCDC
lớn
Khi phân bổ
Trích khấu hao TSCĐ
Trích trước chi phí sửa
chữa TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Và chi phí bằng tiền khác
Thuế GTGT
(nếu có)
Quyết toán tạm ứng chi
phí sản xuất chung
Khoản ghi
giảm CPSXC
Kết chuyển
CPSXC

Tài liệu liên quan

Tài liệu mới nhất